Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VDT.
Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây (VDT) tiền thân là 4 doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm 1977. Năm 2000, công ty được cổ phần hóa. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm như lưới thép mạ kẽm, lưới thép mạ kẽm bọc nhựa PVC, dây thép mạ kẽm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu ở các tỉnh miền Trung và khu vực phía Nam, ngoài ra còn được xuất khẩu sang các nước Lào, Campuchia. Ngày 01/03/2011, VDT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
36,9
Tổng nợ phải trả
10,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 83,6▲ | 8,1▲ | 2,2▼ | 1,6▲ | 1.9%▲ | 814▲ |
| 2024 | 73,8▼ | 8,0▲ | 2,2▼ | 1,1▼ | 1.6%▼ | 583▼ |
| 2023 | 84,7▼ | 7,9▲ | 2,7▲ | 2,0▲ | 2.3%▲ | 1.007▲ |
| 2022 | 108,7▲ | 7,6▼ | 2,4▼ | 1,9▼ | 1.7%▼ | 883▼ |
| 2021 | 95,6▼ | 8,1▼ | 3,2▼ | 2,8▼ | 2.9%▼ | 1.409▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8,4▲ | 28,8▲ | 36,9▲ | 9,9▲ | 10,1▲ | 26,8▼ |
| 2024 | 4,2▼ | 23,5▼ | 31,3▼ | 4,2▼ | 4,4▼ | 26,9▼ |
| 2023 | 6,6▲ | 24,5▲ | 32,5▲ | 4,4▼ | 4,6▲ | 27,9▲ |
| 2022 | 5,4▼ | 21,1▼ | 30,6▼ | 4,5▼ | 4,5▼ | 26,0▼ |
| 2021 | 8,1▲ | 25,9▲ | 37,1▼ | 8,7▲ | 8,7▲ | 28,4▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,0▲ | 2,6▲ | 0,0 | 0,0▲ | 1,6▲ | 4,2▲ | 0,0 |
| 2024 | 1,6▼ | 0,0▼ | −0,6 | −0,6▼ | −1,8▼ | −2,4▼ | −0,5 |
| 2023 | 2,6▲ | 1,4▼ | 0,0 | 0,0▼ | −0,2▲ | 1,2▲ | 0,0 |
| 2022 | 2,4▼ | 5,2▲ | 0,0 | 0,0▼ | −7,9▼ | −2,7▼ | 0,0 |
| 2021 | 3,2▼ | 1,2▼ | 0,0 | 0,1▲ | −1,1▼ | 0,2▼ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.0%▲ | 4.7%▲ | 2.92▼ | 0.38▲ | 2.45▲ |
| 2024 | 4.2%▼ | 3.6%▼ | 5.64▲ | 0.16▼ | 2.31▼ |
| 2023 | 7.3%▲ | 6.3%▲ | 5.56▲ | 0.17▼ | 2.68▼ |
| 2022 | 6.9%▼ | 5.6%▼ | 4.63▲ | 0.17▼ | 3.21▲ |
| 2021 | 9.6%▼ | 7.4%▼ | 2.98▼ | 0.31▲ | 2.57▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.97▼ | — | — | — |
| 2025 | 12.29▼ | 0.73▼ | 4.79▼ | — |
| 2024 | 32.06▲ | 1.37▼ | 10.36▲ | — |
| 2023 | 20.45▼ | 1.45▼ | 8.58▼ | — |
| 2022 | 36.26▲ | 2.63▲ | 15.35▲ | — |
| 2021 | 18.94▲ | 1.85▼ | 9.63▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.