Phân tích cổ phiếu VDT - Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây

VDT UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VDT.

10.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +100.0% 1Y -43.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 19,7
P/E: 2.97
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 814
ROE: 6.0%
ROA: 4.7%
D/E: 0.38
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây (VDT) tiền thân là 4 doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm 1977. Năm 2000, công ty được cổ phần hóa. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm như lưới thép mạ kẽm, lưới thép mạ kẽm bọc nhựa PVC, dây thép mạ kẽm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu ở các tỉnh miền Trung và khu vực phía Nam, ngoài ra còn được xuất khẩu sang các nước Lào, Campuchia. Ngày 01/03/2011, VDT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

36,9

Tiền & ĐT23%
Phải thu7%
Tồn kho40%
TS cố định18%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

10,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

36,918.0%

Tiền & ĐT

8,499.4%

Nợ phải trả

10,1130.1%

Vốn CSH

26,80.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202583,68,12,21,61.9%814
202473,88,02,21,11.6%583
202384,77,92,72,02.3%1.007
2022108,77,62,41,91.7%883
202195,68,13,22,82.9%1.409

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,428,836,99,910,126,8
20244,223,531,34,24,426,9
20236,624,532,54,44,627,9
20225,421,130,64,54,526,0
20218,125,937,18,78,728,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,02,60,00,01,64,20,0
20241,60,0−0,6−0,6−1,8−2,4−0,5
20232,61,40,00,0−0,21,20,0
20222,45,20,00,0−7,9−2,70,0
20213,21,20,00,1−1,10,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.0%4.7%2.920.382.45
20244.2%3.6%5.640.162.31
20237.3%6.3%5.560.172.68
20226.9%5.6%4.630.173.21
20219.6%7.4%2.980.312.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.97
202512.290.734.79
202432.061.3710.36
202320.451.458.58
202236.262.6315.35
202118.941.859.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu83,6Giá vốn75,6LN gộp8,1Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý5,7Chi phí tài chính0,0LN hoạt động2,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,6LN ròng1,6Biên LN ròng2%0,020,941,862,783,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5,6Nguồn tiền
Vay mới3,054%
Hoạt động KD2,646%
Cổ tức nhận0,00%
1,4Sử dụng
Cổ tức trả1,393%
Trả nợ vay0,17%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
4,2Tiền đầu kỳ+2,6CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác+1,6Tài chính8,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VDT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lưới thép Bình Tây trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.