Bảng phân tích cổ phiếu

VE1Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1

VE1HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.100VND-6.1%
7D -6.1%3M -6.1%1Y -16.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa18,4
P/E6.29
P/B0.62
EV/EBITDA
EPS669
ROE13.1%
ROA10.9%
D/E0.31
Beta0.10
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1 (VE1), tiền thân là Công ty Xây lắp điện 3.1 được thành lập vào năm 2003. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 5.5 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 60 tỷ đồng. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng đường dây điện, trạm biến áp, công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật đô thị. VE1 được thành lập trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Thi công cơ giới & Xây dựng điện và Đội thi công cơ giới, hiện nay Công ty là một trong những đơn vị hàng đầu của ngành xây lắp đường dây và trạm điện của ngành Điện Việt Nam. Công ty đã tham gia thực hiện nhiều công trình tiêu biểu trong ngành Điện Việt Nam trạm biến áp 110KV nhà máy lọc dầu Dung Quất, đường dây diện 220KV thủy điện Đồng Nai 3, trạm biến áp 500 KV Đăk Nông. Ngày 04/09/2008, VE1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

40,2

Tiền & ĐT76%
Phải thu19%
Tồn kho3%
TS cố định1%

Tổng nợ phải trả

9,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

40,237.5%

Tiền & ĐT

30,848.0%

Nợ phải trả

9,5310.4%

Vốn CSH

30,714.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512,50,8−2,33,830.2%669
20240,8−0,1−1,70,561.7%83
20236,00,6−3,6−3,7-61.6%-618
20224,20,3−5,0−4,9-117.8%-833
202114,51,31,11,28.0%194

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,839,840,29,59,530,7
202420,828,029,32,32,326,9
202314,926,028,11,71,726,4
202218,728,931,51,41,430,1
202118,734,737,72,62,635,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,09,40,0−12,00,0−2,60,0
20240,00,60,04,80,05,30,0
20230,0−2,70,0−0,60,0−3,20,0
20220,04,40,0−2,20,02,20,0
20210,0−12,0−0,10,60,0−11,3−12,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.1%10.9%4.180.310.36
20241.8%1.7%12.090.090.03
2023-13.0%-12.3%15.630.060.20
2022-15.2%-14.3%21.230.050.12
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.290.62
20255.170.64-7.24
202438.470.70-7.34
2023-5.180.72-4.10
2022-3.120.51-4.83
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN28%
Thuế12%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12,5Giá vốn11,7LN gộp0,8Biên LN gộp7%Chi phí quản lý3,5Chi phí tài chính0,4LN hoạt động2,3Biên Hoạt động-18%LN ròng3,8Biên LN ròng30%0,03,16,39,412,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
18,0Nguồn tiền
Hoạt động KD9,452%
Thu hồi nợ8,648%
Cổ tức nhận0,00%
20,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi20,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
10,8Tiền đầu kỳ+9,4CFO+0,0CapEx−12,0ĐT khác8,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo