Bảng phân tích cổ phiếu

VE2Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2

VE2UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.200VND+24.1%
7D +24.1%3M +20.0%1Y +20.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa15,1
P/E
P/B34.31
EV/EBITDA
EPS-572
ROE-114.1%
ROA-3.1%
D/E81.16
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Điện VNECO 2 tiền thân là Trung tâm Thiết kế và Xây lắp lưới điện phân phối được thành lập năm 1990. Năm 2004 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của Công ty bao gồm thi công xây lắp các công trình nguồn điện (nhà máy thủy điện), thi công các công trình truyền tải điện (đường dây và trạm biến áp đến 500 KV); xây dựng dân dụng và sản xuất vật liệu xây dựng. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là xây lắp các công trình điện năng, hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến đường dây 500 KV. Hiện nay Công ty cùng 10 đơn vị thi công chuyên ngành chiếm khoảng 2 - 5% thị phần xây lắp trong toàn quốc. Đối thủ cạnh tranh của Công ty là Công ty TNHH MTV Xây lắp điện 2, Công ty TNHH MTV Xây lắp điện 4, CTCP Xây lắp điện 1, CTP Lắp máy và Xây dựng điện, CTCP Năng lượng, CTCP Sông Đà 11 và các công ty con của Tổng công ty. Công ty đã tham gia hoàn thành xây dựng nhiều dự án lớn như: Xây lắp hoàn thành 500 kV 1 mạch  Bắc - Nam : 25,8 Km; 500kV 2 mạch Quảng Ninh – Thường Tín: 4,5 Km; Cải tạo, mở rộng nhiều trạm biến áp như: Hưng Đông, Thạch Linh; Xây dựng hoàn thành 173.036 m2 vỉa hè, đường đi, bãi đậu xe... 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

49,9

Tiền & ĐT9%
Phải thu33%
Tồn kho26%
TS cố định13%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

49,3

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

49,97.6%

Tiền & ĐT

4,527.6%

Nợ phải trả

49,34.8%

Vốn CSH

0,672.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,60,5−1,4−1,6-282.5%-572
20240,70,4−1,4−1,4-207.2%-651
20231,90,3−3,1−3,2-166.8%-832
202281,12,7−16,1−16,6-20.5%-7.924
202142,71,92,41,53.6%708

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,534,349,948,749,30,6
20246,237,854,151,251,82,2
20235,238,155,351,151,73,6
20221,155,666,158,759,36,8
202110,096,0106,182,082,523,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,80,00,6−0,9−2,10,0
20240,01,30,0−0,60,00,70,0
20230,015,60,0−10,0−4,31,20,0
20220,012,70,02,2−19,4−4,40,0
20210,0−0,6−2,2−2,28,25,3−2,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-114.1%-3.1%0.7081.160.01
2024-47.2%-2.5%0.7423.310.01
2023-61.3%-5.2%0.7514.380.03
2022-9.9%-2.4%1.632.780.87
20217.3%4.2%1.870.831.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)34.31
2025-9.2224.51-16.16
2024-15.299.44-29.15
2023-6.605.84-9.34
2022-6.150.64-32.65
202114.370.94-39.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán13%
Quản lý DN356%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,6Giá vốn0,1LN gộp0,5Biên LN gộp87%Chi phí quản lý2,0Chi phí tài chính0,1LN hoạt động1,4Biên Hoạt động-247%LN ròng1,6Biên LN ròng-282%0,00,10,30,40,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ2,198%
Cổ tức nhận0,02%
4,1Sử dụng
Hoạt động KD1,845%
Cho vay/Thu hồi1,535%
Trả nợ vay0,920%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,1
3,1Tiền đầu kỳ−1,8CFO+0,0CapEx+0,6ĐT khác−0,9Tài chính1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo