Bảng phân tích cổ phiếu

VE3Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 3

VE3HNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.800VND+7.9%
7D +7.9%3M +13.3%1Y -25.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa23,1
P/E
P/B0.61
EV/EBITDA16.46
EPS70
ROE0.3%
ROA0.0%
D/E4.62
Beta-0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng điện tiền thần là Xí nghiệp Bê Tông ly tâm và Xây dựng điện thuộc Công ty Xây lắp điện, thành lập năm 1988. Ngày 11 tháng 7 năm 2003 Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình điện, nguồn điện, xây lắp hệ thống lưới điện và trạm biến áp điện đến 500 kV. Hiện nay công ty có 1 đội xe - máy thi công và 5 đội xây lắp điện. Một số công trình mà VE3 đã thi công như: Xây lắp đường dây 500kV Sơn La - Hòa Bình và Sơn La - Nho Quan; Đường dây 220kV Ô Môn - Sóc Trăng; Đường dây 220kV Kiên Lương - Châu Đốc...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

225,7

Tiền & ĐT16%
Phải thu36%
Tồn kho26%
TS cố định2%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

185,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

225,716.8%

Tiền & ĐT

37,047.3%

Nợ phải trả

185,66.7%

Vốn CSH

40,1108.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025169,513,80,90,10.1%70
2024170,911,51,10,30.1%193
202389,38,20,70,20.3%173
2022117,17,00,50,00.0%22
2021126,86,91,51,31.0%968

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202537,0181,6225,7184,5185,640,1
202425,1183,4193,2172,3173,919,3
202321,4115,6124,6105,2105,619,0
202218,586,897,277,378,418,8
20218,686,597,675,978,619,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,0−21,80,00,233,511,90,0
20240,9−19,4−1,5−1,424,63,7−20,9
20230,0−7,4−0,1−0,79,81,7−7,6
20220,04,8−0,1−0,15,29,94,7
20210,0−2,7−3,5−0,68,34,9−6,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.3%0.0%0.984.620.81
20241.3%0.2%1.069.021.08
20231.2%0.2%1.105.550.81
20220.2%0.0%1.124.171.20
20216.6%1.7%1.213.321.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.6116.46
202598.200.5811.60
202451.850.689.50
202357.820.699.56
2022499.780.779.78
202112.080.814.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu169,5Giá vốn155,7LN gộp13,8Biên LN gộp8%Chi phí quản lý7,6Chi phí tài chính5,3LN hoạt động0,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,8LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,042,484,8127,2169,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
130,4Nguồn tiền
Vay mới109,484%
Tăng vốn20,816%
Cổ tức nhận0,20%
118,6Sử dụng
Trả nợ vay96,782%
Hoạt động KD21,818%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,9
23,9Tiền đầu kỳ−21,8CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác+33,5Tài chính35,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo