Bảng phân tích cổ phiếu

VE4Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4

VE4HNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
260.000VND+0.4%
7D +0.4%3M +0.4%1Y +0.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa787,3
P/E
P/B26.06
EV/EBITDA
EPS103
ROE1.1%
ROA0.2%
D/E5.08
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty CP xây dựng điện VNECO4 (VE4) có tiền thân là Xí nghiệp cơ điện- Công ty xây lắp điện 3 cũ được thành lập từ năm 1989. Công ty hoạt động trên các lĩnh vực xây dựng điện, dịch vụ cho thuê kho bãi, kinh doanh nguyên vật liệu xây dựng, trong đó doanh thu chính của Công ty đến từ hoạt động xây dựng điện. Công ty đã tham gia thi công xây lắp các công trình ĐD 500kV Bắc Nam mạch 1; mạch 2; ĐD 500kV Pleiku - Phú Lâm, ĐD 500kV Quảng Ninh - Thường Tín ; ĐD 500kV Sơn La - Hòa Bình - Nho Quan, ĐD 500kV Sơn La - Hiệp Hòa, ĐD 220 kV Tuyên Quang-Yên Bái, ĐD 220 kV Tuyên Quang- Bắc Cạn -Thái Nguyên, ĐD 220 kV Vinh-Bản Lã. Ngày 16/10/2012, VE4 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

60,9

Tiền & ĐT17%
Phải thu57%
Tồn kho11%
TS cố định13%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

50,9

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

60,91.4%

Tiền & ĐT

10,222.8%

Nợ phải trả

50,91.9%

Vốn CSH

10,01.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202559,63,2−1,20,10.2%103
202473,07,30,10,50.6%455
202391,94,5−3,9−3,9-4.3%-3.813
202282,31,5−2,5−1,9-2.3%-1.852
202175,64,40,70,91.2%638

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,251,860,947,950,910,0
20248,352,161,847,751,99,9
202312,970,280,469,470,99,4
202215,453,663,348,350,013,4
20215,743,052,635,537,015,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−2,2−0,2−0,13,91,6−2,4
20240,02,0−0,13,6−6,1−0,51,8
20230,0−14,8−1,7−4,113,1−5,8−16,4
20220,01,1−3,01,87,410,3−2,0
20210,0−12,7−2,01,26,5−5,0−14,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.1%0.2%1.085.080.97
20244.8%0.7%1.095.241.03
2023-34.4%-5.5%1.017.521.28
2022-13.2%-3.3%1.113.741.42
20215.7%1.6%1.212.391.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.06
20253448.0125.39942.57
2024570.2226.9289.41
2023-68.0428.26-241.95
2022-59.418.47-81.34
202193.485.40133.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN6%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu59,6Giá vốn56,4LN gộp3,2Biên LN gộp5%Chi phí quản lý3,5Chi phí tài chính0,9LN hoạt động1,2Biên Hoạt động-2%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,014,929,844,759,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
43,0Nguồn tiền
Vay mới42,9100%
Cổ tức nhận0,10%
41,4Sử dụng
Trả nợ vay39,094%
Hoạt động KD2,25%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,6
7,8Tiền đầu kỳ−2,2CFO−0,2CapEx+0,1ĐT khác+3,9Tài chính9,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo