Bảng phân tích cổ phiếu

VE8Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Vneco 8

VE8UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.700VND+13.3%
7D +13.3%3M -26.1%1Y -29.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa3,1
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-11.269
ROE
ROA
D/E
Beta-0.07
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO8 (VE8) tiền thân là Đội xây lắp lưới điện 7 thuộc Công ty xây lắp đường dây và trạm 3 ( Công ty xây lắp điện 3 ), được thành lập từ tháng 3 năm 1987 có văn phòng đóng tại Tây nguyên từ đó đến nay. Đội được thành lập với mục đích thi công hệ thống lưới điện khu vực Tây nguyên mà công trình đầu tiên là đưa ánh sáng từ nhà máy thủy điện Đrây H’Linh về với các Buôn làng. Công ty hoạt động kinh doanh trên hai lĩnh vực chính là xây lắp điện và sản xuất công nghiệp. Đối với ngành xây lắp điện, VNECO 8 cùng với 18 đơn vị thi công chuyên ngành khác trong Tổ hợp Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Điện Việt Nam chiếm khoảng 35% - 40% thị phần. Công ty hoạt động chính trên thị trường miền Nam, miền Trung và Tây Nguyên. Ngày 09/06/2025, VE8 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

92,9

Tiền & ĐT5%
Phải thu52%
Tồn kho38%
TS cố định5%

Tổng nợ phải trả

112,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio0.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

92,912.3%

Tiền & ĐT

5,059.1%

Nợ phải trả

112,16.9%

Vốn CSH

−19,21883.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202427,6−9,7−20,2−20,3-73.6%-11.269
202333,9−2,6−11,8−11,8-34.9%-6.579
2022239,43,5−6,2−6,8-2.8%-3.769
2021337,510,72,41,00.3%560
202090,214,16,15,56.1%3.060

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20245,088,692,9111,6112,1−19,2
202312,3100,1105,9104,3104,81,1
202216,5193,3201,0187,0188,112,9
202114,6239,4249,3227,8229,619,7
20205,460,472,053,053,318,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−20,34,60,011,6−11,94,30,0
20230,00,00,00,6−4,9−4,20,0
20220,0−0,30,00,41,81,90,0
20210,0−43,1−0,0−10,152,0−1,1−43,2
20200,0−4,6−0,1−0,03,4−1,2−4,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024
2023-169.2%-7.7%0.9697.310.22
2022-41.6%-3.0%1.0314.561.06
202124.4%4.7%1.085.621.20
202034.6%8.5%1.142.801.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024
2023-0.758.13-21.90
2022-1.140.60127.64
202116.970.8711.41
20202.710.803.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán135%
Quản lý DN8%
Tài chính31%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu27,6Giá vốn37,3LN gộp9,7Biên LN gộp-35%Chi phí quản lý2,1Chi phí tài chính8,4LN hoạt động20,2Biên Hoạt động-73%LN ròng20,3Biên LN ròng-74%0,06,913,820,727,6

Nguồn tiền & sử dụng

2024
17,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ11,566%
Hoạt động KD4,626%
Vay mới1,48%
Cổ tức nhận0,00%
13,3Sử dụng
Trả nợ vay13,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 4,3
0,7Tiền đầu kỳ+4,6CFO+0,0CapEx+11,6ĐT khác−11,9Tài chính5,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo