Bảng phân tích cổ phiếu

VE9Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9

VE9UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.000VND+0.0%
7D -3.2%3M -23.1%1Y +3.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa36,1
P/E12.75
P/B3.04
EV/EBITDA22.08
EPS235
ROE26.5%
ROA15.6%
D/E0.40
Beta1.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO 9 (VE9), tiền thân là Tổng đội Xây lắp điện 3, được thành lập năm 1995. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 125.23 tỷ đồng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây lắp điện với những công trình trạm biến áp và đường dây cao thế từ 110kV đến 500kV, ngoài ra Công ty có Khách sạn Xanh Nha Trang 3 sao tiêu chuẩn quốc tế với các dịch vụ hoàn hảo. Thương hiệu VNECO 9 từ lâu đã rất quen thuộc với các doanh nghiệp ngành xây lắp điện, là nhà thầu đáng tin cậy của các Ban quản lý dự án điện miền Nam và miền Trung. Green Hotel Nha Trang thực sự gắn bó với các công ty lữ hành trong nước và quốc tế và là điểm đến lý tưởng của du khách trong và ngoài nước. Công ty đã và đang thực hiện nhiều công trình lớn như: Đường dây dẫn 110kv Mỹ Tho - Tân An - Long An; Đường dây dẫn 110 kV Vĩnh Long - Vũng Liêm, Trạm biến áp 110kV Đông Nam, Huyện Củ Chi; Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang; Đường Dây 110kV Trảng Bàng. Ngày 17/11/2020, VE9 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16,9

Tiền & ĐT39%
Phải thu4%
Tồn kho38%
TS cố định8%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

4,8

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio3.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16,912.4%

Tiền & ĐT

6,571753.9%

Nợ phải trả

4,852.0%

Vốn CSH

12,130.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,20,11,32,81148.0%235
20240,2−0,10,3−0,1-41.8%-6
20232,3−11,3−10,5−12,4-532.6%-1.031
20223,50,0−10,4−10,4-293.3%-862
20211,50,2−8,3−8,0-549.3%-663

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,514,616,94,64,812,1
20240,011,319,39,810,19,3
20230,210,919,09,49,69,3
20220,522,631,29,29,421,7
20212,429,538,15,86,032,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,87,00,0−0,7−0,55,80,0
2024−0,1−0,70,00,00,5−0,20,0
2023−11,2−0,80,00,60,0−0,30,0
2022−10,4−2,00,00,90,0−1,10,0
2021−8,0−0,90,02,00,01,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202526.5%15.6%3.160.400.01
2024-0.8%-0.4%1.151.090.01
2023-79.8%-49.4%1.161.030.09
2022-38.5%-29.9%2.450.430.10
2021-38.2%-26.1%3.600.310.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.753.0422.08
202517.023.9831.49
2024-265.422.1053.93
2023-1.892.51-2.20
2022-1.860.89-1.80
2021-6.061.50-5.53

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Quản lý DN517%
Tài chính1%
Lợi nhuận1148%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,2Giá vốn0,2LN gộp0,1Biên LN gộp25%Chi phí quản lý1,3Chi phí tài chính0,0LN hoạt động1,3Biên Hoạt động543%LN ròng2,8Biên LN ròng1148%0,00,10,10,20,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,0Nguồn tiền
Hoạt động KD7,0100%
Cổ tức nhận0,00%
1,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi0,759%
Trả nợ vay0,541%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,8
0,0Tiền đầu kỳ+7,0CFO+0,0CapEx−0,7ĐT khác−0,5Tài chính5,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo