Bảng phân tích cổ phiếu

VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP

VEAUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
Theo dõi
34.600VND+0.0%
7D -1.7%3M +0.9%1Y -3.1%
Mục tiêu34.8000.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa45.976,5
P/E6.02
P/B1.61
EV/EBITDA283.72
EPS5.380
ROE27.1%
ROA25.6%
D/E0.05
Beta1.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam (VEA), có tiền thân là Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp, được thành lập vào ngày 12/05/1990. VEA hoạt động trong trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các trang thiết bị động lực, máy nông nghiệp, máy kéo, ôtô, xe máy, các phương tiện giao thông vận tải thuỷ bộ và các trang thiết bị cơ khí khác. Với năng lực hiện tại, mỗi năm VEA có thể sản xuất được 60.000 sản phẩm động cơ đốt trong, 5.500 sản phẩm máy kéo các loại, 3.000 sản phẩm máy phát điện, 2.000 sản phẩm máy nông nghiệp, 3.000 sản phẩm ô tô tải và trên 50.000.000 sản phẩm phụ tùng các loại. Sản phẩm động cơ và máy nông nghiệp của doanh nghiệp không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn xuất khẩu đi nhiều nước trên thế giới như Sri Lanka, Myamar, Philippines, Indonesia. Bên cạnh đó, Tổng công ty cũng là các đối tác của nhiều liên doanh có vốn đầu tư nước ngoài ở Việt Nam như  Công ty Toyota Việt Nam (TMV), Công ty Vietnam Suzuki Corporation (Visuco), Công ty  Cơ khí Việt Nhật (J.V.E), và Ford Việt Nam Ltd. VEA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

28.377,4

Tiền & ĐT50%
Phải thu15%
Tồn kho4%
TS cố định5%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

1.336,5

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio15.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio14.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio11.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

28.377,43.0%

Tiền & ĐT

14.166,44.9%

Nợ phải trả

1.336,53.2%

Vốn CSH

27.040,93.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.465,5685,77.447,67.219,4161.7%5.380
20244.103,4625,77.630,67.431,7181.1%5.540
20233.806,4447,96.540,96.265,2164.6%4.562
20224.747,5651,27.764,87.665,4161.5%5.709
20214.019,2566,05.956,75.792,2144.1%4.293

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514.166,419.583,128.377,41.285,91.336,527.040,9
202413.510,118.721,927.543,21.244,21.295,026.248,2
202313.246,119.149,627.136,21.349,91.407,125.729,1
202212.885,418.195,227.445,02.166,32.221,725.223,3
202112.079,617.286,725.005,51.262,71.322,323.683,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257.424,4−82,7−103,46.309,3−6.229,5−2,9−186,1
20247.626,3−189,8−81,16.995,5−6.753,552,2−270,9
20236.517,131,4−101,96.500,3−6.471,260,6−70,5
20227.844,093,1−123,35.154,4−5.230,417,2−30,2
20215.939,7−186,6−79,78.148,2−7.985,3−23,7−266,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202527.1%25.6%15.230.050.16
202428.6%26.9%15.050.050.15
202324.6%22.7%14.190.050.14
202231.1%29.0%8.400.090.18
202123.8%21.0%10.170.080.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.021.61283.721.04
20256.221.66299.19
20246.951.97172.40
20237.881.925762.66
20226.551.99176.28
202110.642.61162.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng2%
Quản lý DN16%
Thuế5%
Lợi nhuận162%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.465,5Giá vốn3.779,8LN gộp685,7Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng98,7Chi phí quản lý694,7Chi phí tài chính925,2LN hoạt động7.447,6Biên Hoạt động167%Thuế & khác228,2LN ròng7.219,4Biên LN ròng162%0,01.116,42.232,83.349,14.465,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
26.498,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ19.378,273%
Cổ tức nhận7.064,627%
Vay mới51,50%
Bán/Mua TS3,70%
26.501,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi20.033,876%
Cổ tức trả6.210,423%
CapEx103,40%
Hoạt động KD82,70%
Trả nợ vay70,70%
Chênh lệch TG0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
411,8Tiền đầu kỳ−82,7CFO−103,4CapEx+6.412,7ĐT khác−6.229,5Tài chính408,4Tiền cuối kỳ
Rủi ro rất cao76/100

Mức rủi ro Rất cao với điểm 76/100. Có yếu tố chặn mua: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng.

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Điều kiện trước khi mua
  • Cần xử lý hoặc giải thích rõ các cờ đỏ nghiêm trọng
Ben Graham
MUA9/10
Peter Lynch
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Warren Buffett
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
34.800
Cắt lỗ
31.500
Vùng mua
33.500 35.000

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Rủi ro từ xu hướng xe điện (EV) đe dọa thị phần xe xăng của Honda/Toyota/Ford
Chất lượng lợi nhuận thấp do phụ thuộc hoàn toàn vào cổ tức từ liên doanh, mảng cốt lõi yếu
Rủi ro quản trị và pháp lý khiến cổ phiếu vẫn nằm trong diện cảnh báo của HNX/UPCoM
Thanh khoản ở mức trung bình thấp, khó thoát vị thế lớn nhanh chóng
Kiểm tra rủi ro: Có 5 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (307,485 cp/phiên)
Tổng hợp phân tích VEA là một trường hợp điển hình của mô hình công ty holding "ngồi mát ăn bát vàng" với tài sản quý giá nhất là cổ phần tại các liên doanh Honda, Toyota và Ford. Báo cáo Cơ bản và MOAT xác nhận đây là một "cỗ máy in tiền" thực thụ với ROE duy trì trên 27% và bảng cân đối kế toán
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về VEA cho thấy một sự phân cực rõ rệt giữa giá trị tài chính hiện tại và rủi ro cấu trúc dài hạn. Phe Bò có lý khi nhấn mạnh vào VEA như một 'cỗ máy in tiền' nhờ cổ tức từ các liên doanh chiếm lĩnh thị phần. Với P/E thấp (6.1) và tỷ suất cổ tức 1114%, VEA là một tài sản thu nhập c
Stock Diagnostics AI· 1/6/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo