Bảng phân tích cổ phiếu

VETCông ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO

VETUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
15.000VND+7.1%
7D -3.2%3M -18.9%1Y -10.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa240,0
P/E12.93
P/B0.75
EV/EBITDA11.11
EPS1.139
ROE5.9%
ROA2.3%
D/E1.45
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO (VET) có tiền thân Viện Quốc gia Vi trùng học và Bệnh lý gia súc, được thành lập vào năm 1955. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, thú y thủy sản, và nghiên cứu khoa học về thú y, các phương pháp chẩn đoán, phòng chống bệnh gia súc gia cầm. VET chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty đang quản lý vận hành 03 phân xưởng sản xuất là phân xưởng sản xuất vắc xin siêu vi trùng, phân xưởng sản xuất vắc xin vi trùng và phân xưởng sản xuất dược phẩm với gần 160 sản phẩm vắc xin và dược phẩm thú y, thú y thủy sản. VET được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

781,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu12%
Tồn kho51%
TS cố định7%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

463,2

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

781,86.0%

Tiền & ĐT

6,69.3%

Nợ phải trả

463,212.9%

Vốn CSH

318,66.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025305,7122,46,318,26.0%1.139
2024371,3164,6−3,0−39,6-10.7%-2.475
2023412,6179,934,728,66.9%1.545
2022460,7204,758,953,111.5%2.538
2021607,4214,192,367,011.0%3.291

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,6494,3781,8261,7463,2318,6
20246,1509,6832,0330,1531,6300,3
202316,2544,7898,0355,9557,4340,6
202230,4494,5887,9345,5547,0340,9
202132,9496,5918,5381,8583,3335,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,2−17,3−0,53,214,50,5−17,8
2024−39,6−41,4−0,6−0,531,8−10,2−42,0
202336,2−24,9−1,9−0,711,4−14,2−26,8
202266,654,5−20,6−19,2−37,8−2,434,0
202186,1−24,2−10,2−8,6−40,0−72,8−34,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%2.3%1.891.450.38
2024-12.4%-4.6%1.541.770.43
20238.4%3.2%1.531.640.46
202215.7%5.9%1.431.600.51
202116.8%7.0%1.411.440.64

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.930.7511.11
202513.700.8411.27
2024-6.780.9613.28
202316.051.448.31
202212.771.997.21
202120.003.9910.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán60%
Bán hàng15%
Quản lý DN19%
Tài chính4%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu305,7Giá vốn183,3LN gộp122,4Biên LN gộp40%Chi phí bán hàng46,3Chi phí quản lý56,7Chi phí tài chính13,1LN hoạt động6,3Biên Hoạt động2%LN ròng18,2Biên LN ròng6%0,076,4152,8229,2305,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
186,9Nguồn tiền
Vay mới183,198%
Bán/Mua TS3,82%
Chênh lệch TG0,10%
Cổ tức nhận0,00%
186,4Sử dụng
Trả nợ vay168,690%
Hoạt động KD17,39%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
6,1Tiền đầu kỳ−17,3CFO−0,5CapEx+3,8ĐT khác+14,5Tài chính6,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo