Bảng phân tích cổ phiếu

VFCCông ty Cổ phần VINAFCO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VINAFCO

VFCUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
104.000VND+14.9%
7D +14.9%3M +7.9%1Y +3.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.515,3
P/E339.66
P/B5.27
EV/EBITDA72.07
EPS403
ROE2.0%
ROA1.2%
D/E0.64
Beta-0.12
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VINAFCO (VFC) có tiền thân là Công ty Dịch vụ vận tải Trung Ương, được thành lập từ năm 1987. Công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2001. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của công ty là cung cấp dịch vụ kho bãi, hậu cần, vận tải đường bộ và vận tải thủy. Vinafco hiện đang sở hữu 230,000 mét vuông kho bãi nằm tại các vị trí trọng điểm trên cả nước như tại Thành Trì, Gia Lâm (Hà Nội), Đình Vũ (Hải Phòng), Hòa Cầm (Đà Nẵng), Bình Dương,... Trong lĩnh vực vận tải, VFC sở hữu đội xe gồm nhiều chủng loại như ôtô tải với các tải trọng từ 0,5 tấn đến những tải trọng lớn 30-40 tấn, xe đầu kéo container, xe chuyên dụng, xe bồn chở hóa chất… Hiện tại, công ty chỉ hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. VFC được niêm yết trên thị trường Upcom từ năm 2013.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.146,0

Tiền & ĐT36%
Phải thu32%
Tồn kho1%
TS cố định21%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

447,3

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio2.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.146,08.4%

Tiền & ĐT

407,62.1%

Nợ phải trả

447,331.1%

Vốn CSH

698,72.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.354,6101,527,016,31.2%403
20241.163,477,735,525,32.2%749
20231.272,492,459,942,73.4%1.245
20221.619,7273,3209,8187,011.5%4.294
20211.245,2129,960,347,43.8%1.022

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025407,6802,21.146,0394,2447,3698,7
2024416,3758,51.056,9319,0341,1715,8
2023428,8757,91.073,4330,3354,0719,4
2022351,7723,31.091,9297,0338,7753,3
2021141,3527,9993,0343,5424,7568,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,824,3−104,3−66,945,83,2−80,0
202436,910,4−28,225,6−24,211,8−17,8
202357,5125,9−13,7−118,8−64,8−57,7112,1
2022236,3231,7−26,5−83,5−98,649,6205,2
202158,991,6−24,5−77,2−11,72,767,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%1.2%2.040.641.23
20243.7%2.4%2.380.481.09
20236.4%4.0%2.320.481.18
202222.0%13.9%2.440.451.55
20210.7%0.4%1.540.701.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)339.665.2772.0738.08
2025224.324.6262.18
2024118.204.3951.98
202369.704.3939.00
202212.952.797.86
202130.692.009.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.354,6Giá vốn1.253,1LN gộp101,5Biên LN gộp7%Chi phí quản lý91,4Chi phí tài chính16,9LN hoạt động27,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác10,7LN ròng16,3Biên LN ròng1%0,0338,7677,31.016,01.354,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
626,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ350,856%
Vay mới225,736%
Hoạt động KD24,34%
Cổ tức nhận20,13%
Bán/Mua TS5,41%
623,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi338,954%
Trả nợ vay149,524%
CapEx104,317%
Cổ tức trả28,35%
Thuê TC2,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,2
53,5Tiền đầu kỳ+24,3CFO−104,3CapEx+37,4ĐT khác+45,8Tài chính56,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VFC (UPCOM) - Công ty Cổ phần VINAFCO | MimeFin