Bảng phân tích cổ phiếu

VFGCông ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam

VFGHOSE
Hóa chấtHóa chất
Mua
46.350VND-1.0%
7D -3.4%3M -7.7%1Y -25.1%
Mục tiêu58.50026.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.933,4
P/E5.70
P/B1.13
EV/EBITDA2.95
EPS7.695
ROE21.0%
ROA13.7%
D/E0.41
Beta0.35
Div. Yield4.04%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam (VFG) có tiền thân Công ty Khử trùng Việt Nam được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, mua bán các loại nông dược, giống cây trồng, cung cấp dịch vụ khử trùng, kiểm soát dịch hại, vệ sinh môi trường. VFG trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Công ty giữ vị thế số 1 với khoảng 60% thị phần trong ngành khử trùng và chiếm khoảng 7-8% thị phần tại thị trường nông dược Việt Nam. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ cho thuê văn phòng. VFG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.419,9

Tiền & ĐT31%
Phải thu23%
Tồn kho36%
TS cố định10%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

705,2

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio3.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.419,93.0%

Tiền & ĐT

741,116.2%

Nợ phải trả

705,220.8%

Vốn CSH

1.714,76.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.530,2854,6435,3341,99.7%7.695
20243.497,3908,8568,4471,313.5%10.143
20233.262,4779,0376,9295,69.1%6.217
20222.976,8710,1285,7229,27.7%4.805
20212.076,4508,5203,2164,67.9%4.422

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025741,12.149,02.419,9689,4705,21.714,7
2024884,12.206,92.495,8873,6889,91.605,9
2023330,22.572,82.945,61.698,01.700,01.245,6
2022728,72.387,32.756,51.614,91.617,21.139,3
2021692,61.520,31.889,7844,1883,11.006,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025434,5128,3−9,619,2−295,0−147,5118,7
2024570,5150,8−19,1896,5−376,4670,9131,7
2023375,7−7,3−16,0−118,347,1−78,5−23,3
2022287,7−83,0−16,9−503,9103,1−483,7−99,9
2021205,3776,0−9,211,9−425,4362,5766,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.0%13.7%3.120.411.44
202433.6%17.3%2.530.551.29
202324.8%10.4%1.521.361.14
202221.4%9.9%1.481.421.28
202118.0%9.9%1.860.811.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.701.132.950.40
20256.121.244.18
20245.761.746.45
20238.682.067.31
20226.641.334.31
202111.911.947.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng10%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.530,2Giá vốn2.675,6LN gộp854,6Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng336,8Chi phí quản lý104,0Chi phí tài chính21,4LN hoạt động435,3Biên Hoạt động12%Thuế & khác93,4LN ròng341,9Biên LN ròng10%0,0882,61.765,12.647,73.530,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
745,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ488,566%
Hoạt động KD128,317%
Vay mới94,913%
Cổ tức nhận30,34%
Bán/Mua TS3,10%
Chênh lệch TG0,00%
892,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi493,055%
Cổ tức trả210,024%
Trả nợ vay179,920%
CapEx9,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 147,5
800,8Tiền đầu kỳ+128,3CFO−9,6CapEx+28,8ĐT khác−295,0Tài chính653,3Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 8,715 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 1 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Dòng tiền đáng ngờ), rủi ro đầu tư rất cao.

Ben Graham
MUA9/10
Peter Lynch
MUA9/10
Michael Burry
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
58.500
Cắt lỗ
47.500
Vùng mua
49.000 50.500

Rủi ro chính

Thanh khoản cực thấp (dưới 10k CP/phiên) gây rủi ro khó thoát hàng và dễ bị thao túng giá.
Chất lượng lợi nhuận năm 2025 thấp khi dòng tiền hoạt động (CFO) thấp hơn nhiều so với lợi nhuận ròng.
Rủi ro phụ thuộc lớn vào đối tác chiến lược Syngenta về nguồn cung và hoạt chất.
Biến động tỷ giá và giá nguyên liệu đầu vào ảnh hưởng đến biên lợi nhuận gộp.
Tổng hợp phân tích VFG là một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc với điểm sức khỏe tài chính 9/10. Công ty sở hữu bảng cân đối kế toán "sạch" với tỷ lệ nợ vay rất thấp (D/E 0.41) và lượng tiền mặt dồi dào. Kết quả kinh doanh Q1/2026 cho thấy sự ổn định với doanh thu tăng 5% và điểm s
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về VFG cho thấy một sự giằng co điển hình giữa trường phái đầu tư giá trị và đầu tư tăng trưởng. Phe Gấu có lý khi chỉ ra sự sụt giảm về hiệu suất (ROE, biên lợi nhuận) và rủi ro dòng tiền trong quá khứ. Tuy nhiên, Phe Bò đã phản biện thuyết phục bằng dữ liệu Q1/2026, cho thấy dòng t
Stock Diagnostics AI· 8/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo