Bảng phân tích cổ phiếu

VFRCông ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu

VFRUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.300VND+0.0%
7D +0.0%3M +2.0%1Y +0.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa154,5
P/E6.26
P/B0.47
EV/EBITDA8.41
EPS1.420
ROE6.7%
ROA5.7%
D/E0.15
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu (VFR), tiền thân là Tổng Công ty Vận tải ngoại thương thành lập năm 1963. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thuê tàu, cho thuê tàu, môi giới và các dịch vụ khác; đại lý tàu biển, đại lý giao nhận vận tải theo uỷ thác của chủ tàu và chủ hàng. Vietfracht đang là tổng đại lý cho nhiều hãng tàu trên thế giới (tàu chuyên tuyến và tàu chuyến) với các chủng loại tàu : tàu chở công-te-nơ, tàu chở hàng khô, hàng rời, hàng đông lạnh, dầu sản phẩm, dầu thô, tàu rô-rô, tàu chở khách. Hơn 50 năm tồn tại và phát triển, Vietfracht được biết đến là một trong những công ty hàng hải hàng đầu của Việt Nam hoạt động trên nhiều lĩnh vực toàn cầu. Ngày 09/06/2017, VFR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

372,4

Tiền & ĐT50%
Phải thu16%
TS cố định8%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

48,4

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio6.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.58x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

372,40.7%

Tiền & ĐT

185,4238.3%

Nợ phải trả

48,422.2%

Vốn CSH

324,03.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025122,119,229,321,317.5%1.420
202495,712,451,725,927.1%1.719
202376,26,417,075,198.5%4.995
2022111,92,136,432,629.1%2.162
2021139,7−7,711,710,07.2%654

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025185,4244,7372,440,548,4324,0
202454,8238,8375,255,262,2313,0
202357,1112,0322,828,735,5287,3
202258,7109,5342,4113,9129,7212,6
202156,0112,2324,1127,7143,6180,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,4−21,9−7,7138,5−6,1110,6−29,6
202451,3−3,7−5,66,50,02,7−9,4
202378,7−13,4−0,570,0−54,71,9−13,9
202234,223,8−0,1−10,6−16,6−3,523,6
202111,723,9−0,0−10,8−16,1−3,023,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%5.7%6.050.150.33
20248.7%7.4%4.330.200.27
202330.2%22.5%3.900.120.23
202216.5%9.7%0.960.610.34
20217.2%3.7%0.820.940.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.260.478.41
20257.040.466.82
20246.860.57-379.96
20232.540.67128.43
20223.280.517.47
202112.580.6914.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Quản lý DN11%
Thuế7%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu122,1Giá vốn102,9LN gộp19,2Biên LN gộp16%Chi phí quản lý13,0Chi phí tài chính22,6LN hoạt động29,3Biên Hoạt động24%Thuế & khác8,0LN ròng21,3Biên LN ròng17%0,030,561,091,6122,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
376,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ335,389%
Cổ tức nhận21,36%
Thoái vốn19,75%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,10%
265,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi226,485%
Hoạt động KD21,98%
CapEx7,73%
Cổ tức trả6,12%
Đầu tư3,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 110,6
52,8Tiền đầu kỳ−21,9CFO−7,7CapEx+146,3ĐT khác−6,1Tài chính163,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo