Bảng phân tích cổ phiếu

VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần

VGCHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Theo dõi
42.250VND+0.4%
7D -2.4%3M -15.2%1Y -1.5%
Mục tiêu45.6007.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa18.942,8
P/E14.59
P/B2.13
EV/EBITDA6.51
EPS3.130
ROE16.5%
ROA5.5%
D/E1.28
Beta1.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Viglacera (VGC) có tiền thân là Công ty Gạch ngói Sành sứ Xây Dựng, được thành lập vào năm 1974. VGC chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào ngày 22/07/2014. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: (i) Đầu tư, xây dựng, kinh doanh phát triển nhà ở, bất động sản; và (ii) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng (cụ thể là: kính xây dựng, gạch ốp lát, sứ vệ sinh, sản phẩm đất sét nung). Công ty đã và đang triển khai 1.327 ha diện tích khu công nghiệp và dịch vụ, gồm 4 khu công nghiệp ở tỉnh Bắc Ninh và khu công nghiệp Phú Hà ở Phú Thọ. Ở mảng nhà ở thu nhập thấp, VIGLACERA tiên phong chuyển đổi dự án và là đơn vị đầu tiên được hỗ trợ từ gói 30.000 tỷ đồng của Chính phủ. Ngày 29/05/2019, VGC chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

26.436,6

Tiền & ĐT17%
Phải thu4%
Tồn kho15%
TS cố định22%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

14.865,7

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

26.436,66.5%

Tiền & ĐT

4.584,939.2%

Nợ phải trả

14.865,70.1%

Vốn CSH

11.570,916.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202513.314,83.999,42.113,21.594,512.0%3.130
202411.906,43.517,31.601,61.187,610.0%2.464
202313.193,83.519,11.594,01.162,28.8%2.717
202214.592,44.238,12.263,61.913,013.1%3.854
202111.194,32.872,51.559,61.279,111.4%2.729

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.584,910.364,426.436,68.357,814.865,711.570,9
20243.293,59.464,324.827,48.746,214.874,49.953,0
20232.468,29.104,824.100,28.337,214.575,99.524,3
20222.147,78.108,022.958,98.390,813.873,59.085,4
20212.942,07.941,521.997,18.551,313.640,28.356,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.201,83.339,1−2.788,8−4.594,4816,7−438,7550,3
20241.630,34.295,7−2.534,1−2.289,2−991,91.014,61.761,6
20231.601,92.703,7−3.569,3−3.765,7881,6−180,4−865,6
20222.305,22.474,4−2.751,0−2.522,6−643,4−691,6−276,6
20211.541,44.794,9−3.386,4−3.523,4−509,0762,51.408,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.5%5.5%1.241.280.52
202413.7%4.5%1.081.490.49
202315.7%5.2%1.091.530.56
202219.8%7.7%0.971.530.65
202112.6%4.6%1.031.480.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.592.136.511.14
202514.762.405.91
202416.582.216.01
202320.873.256.02
20228.982.043.69
202118.763.236.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng7%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế5%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu13.314,8Giá vốn9.315,4LN gộp3.999,4Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng920,1Chi phí quản lý785,3Chi phí tài chính173,2Chi phí khác7,6LN hoạt động2.113,2Biên Hoạt động16%Thuế & khác518,7LN ròng1.594,5Biên LN ròng12%0,03.328,76.657,49.986,113.314,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14.972,6Nguồn tiền
Vay mới9.594,864%
Hoạt động KD3.339,122%
Tăng vốn1.223,08%
Thu hồi nợ714,85%
Cổ tức nhận84,51%
Bán/Mua TS12,90%
Chênh lệch TG3,40%
15.407,8Sử dụng
Trả nợ vay8.776,157%
CapEx2.788,818%
Cho vay/Thu hồi2.441,416%
Cổ tức trả1.149,57%
Đầu tư176,41%
Thuê TC75,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 435,2
2.860,1Tiền đầu kỳ+3.339,1CFO−2.788,8CapEx−1.805,7ĐT khác+816,7Tài chính2.424,9Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp14/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 14/100. Cần thận trọng: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro chậm trễ trong việc đền bù giải phóng mặt bằng cho các dự án KCN mới.; Biến động giá nguyên vật liệu đầu vào (khí gas, điện) ảnh hưởng đến biên lợi nhuận mảng VLXD..

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA8/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Phil Fisher
GIỮ7/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
45.600
Cắt lỗ
41.000
Vùng mua
42.000 43.500

Rủi ro chính

Rủi ro chậm trễ giải phóng mặt bằng tại các KCN mới làm gián đoạn dòng tiền bàn giao.
Biến động giá năng lượng (khí gas, điện) gây áp lực lên biên lợi nhuận mảng VLXD.
Tiến độ thoái vốn nhà nước tiếp tục bị trì hoãn ảnh hưởng đến tâm lý thị trường.
Áp lực bán kỹ thuật khi giá vẫn nằm dưới các đường trung bình động SMA20/50.
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro chậm trễ trong việc đền bù giải phóng mặt bằng cho các dự án KCN mới.; Biến động giá nguyên vật liệu đầu vào (khí gas, điện) ảnh hưởng đến biên lợi nhuận mảng VLXD.
Tổng hợp phân tích VGC thể hiện một bức tranh đầu tư đối lập giữa nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc và áp lực kỹ thuật ngắn hạn. Về mặt cơ bản, công ty sở hữu sức khỏe tài chính xuất sắc (9/10) với đòn bẩy thấp (Nợ/EBITDA 1.3x) và khả năng tạo tiền mạnh mẽ (CFO gấp đôi LNST năm 2025). Lợi thế cạnh
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp đánh giá đầu tư VGC Cuộc tranh luận về VGC cho thấy sự đối lập giữa nền tảng cơ bản vững chắc và áp lực kỹ thuật ngắn hạn. Phía Bull (Bò) đưa ra lập luận thuyết phục về sức khỏe tài chính "pháo đài" với đòn bẩy thấp và khả năng sinh lời (ROE) ấn tượng. Lợi thế cạnh tranh từ quỹ đất KCN
Stock Diagnostics AI· 27/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo