Phân tích cổ phiếu VGL - Công ty Cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel

VGL UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VGL.

21.300 VND +14.5%
7D +14.5% 3M +15.1% 1Y +8.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 198,6
P/E: 2.77
P/B: 1.66
EV/EBITDA: 7.27
EPS: 1.579
ROE: 14.8%
ROA: 11.0%
D/E: 0.38
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất sản phẩm mạ công nghiệp Vingal (VGL), được cổ phần hóa vào năm 2012, hiện hoạt động với số vốn điều lệ là VND93.3 tỷ đồng, trong đó vốn của Tổng Công ty Thép Việt Nam chiếm 51%. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) Sản xuất ống thép; (ii) Mạ nhũng kẽm nóng; và (iii) Gia công cơ khí. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của Công ty là các tỉnh Miền Nam Việt Nam. Công suất sản xuất ống thép của VGL đạt mức 30.000 tấn/ năm, công suất gia công cơ khí đạt 12.000 tấn/ năm và công suất mạ kẽm nhúng nóng đạt 60.000 tấn/năm. VGL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

163,5

Tiền & ĐT18%
Phải thu21%
Tồn kho41%
TS cố định12%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

44,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

163,55.0%

Tiền & ĐT

29,714.4%

Nợ phải trả

44,621.4%

Vốn CSH

118,90.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025413,967,324,917,64.3%1.579
2024357,759,423,218,25.1%1.955
2023335,552,722,317,45.2%1.870
2022381,654,023,118,54.8%1.981
2021341,351,521,817,65.2%1.889

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202529,7142,5163,544,644,6118,9
202434,7133,3155,736,836,8119,0
202343,0122,2147,630,130,1117,4
202232,8112,3142,021,221,2120,7
202116,5115,4147,725,025,0122,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202523,712,9−3,4−3,0−14,9−5,09,5
202422,97,7−2,5−2,1−14,0−8,45,2
202322,229,6−1,3−0,8−18,610,228,4
202223,238,3−3,6−3,3−18,616,434,8
202122,1−4,5−5,1−4,5−16,8−25,8−9,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.8%11.0%3.190.382.59
202415.4%12.0%3.630.312.36
202314.6%12.0%4.060.262.32
202215.2%12.8%5.290.182.64
202114.2%11.5%4.620.202.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.771.667.271.29
20259.791.454.86
202410.481.615.64
202310.591.575.17
202210.151.555.34
202110.701.546.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu413,9Giá vốn346,6LN gộp67,3Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng14,0Chi phí quản lý29,3Chi phí tài chính0,8LN hoạt động24,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác7,2LN ròng17,6Biên LN ròng4%0,0103,5207,0310,4413,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,3Nguồn tiền
Hoạt động KD12,997%
Cổ tức nhận0,43%
18,3Sử dụng
Cổ tức trả14,982%
CapEx3,418%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,0
34,7Tiền đầu kỳ+12,9CFO−3,4CapEx+0,4ĐT khác−14,9Tài chính29,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VGL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.