Bảng phân tích cổ phiếu

VGPCông ty Cổ phần Cảng Rau Quả
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả

VGPHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
26.500VND-0.7%
7D +0.8%3M -1.9%1Y -11.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa207,4
P/E12.02
P/B0.83
EV/EBITDA22.73
EPS2.179
ROE7.1%
ROA0.3%
D/E21.68
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng Rau Quả (VGP), tiền thân là Xí nghiệp Giao nhận Kho vận Rau Quả trực thuộc Tổng Công ty Rau quả Việt Nam, được thành lập năm 1991. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên kinh doanh mua bán, khai thác cảng, khai thác kho bãi. Cảng Rau Quả là cảng chuyên dùng cho một số mặt hàng như phân bón, lương thực, sắt thép và hàng đông lạnh. Trong hệ thống 18 cảng biển của thành phố Hồ Chí Minh, cảng Rau Quả được đánh giá đứng ở vị trí thứ 10. Ngoài việc cho thuê kho bãi chứa hàng khô, công ty còn có hệ thống kho lạnh với sức chứa 4.000 tấn phục vụ cho việc trữ các loại hàng rau quả và hàng đông lạnh xuất khẩu. Công ty đang thực hiện dịch vụ kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp và xuất nhập khẩu uỷ thác. Giá trị mỗi hợp đồng từ 1.000.000 USD trở xuống. Các hàng hoá Công ty thực hiện kinh doanh là sắt thép, máy cao tầng, tôn ép, Hoá chât, cao su, gỗ .... đã đem lại doanh thu và lợi nhuận tương đối tốt. Ngày 29/11/2006, VGP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.637,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu96%
Tồn kho2%

Tổng nợ phải trả

5.389,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.637,717.8%

Tiền & ĐT

53,855.4%

Nợ phải trả

5.389,218.4%

Vốn CSH

248,55.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511.875,434,121,217,20.1%2.179
202410.581,138,317,517,00.2%2.166
202312.504,223,121,417,20.1%2.200
202212.925,649,627,320,60.2%2.630
202110.319,557,622,317,00.2%2.168

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,85.608,65.637,75.389,25.389,2248,5
2024120,54.756,84.787,34.552,74.552,7234,6
202346,46.385,56.417,66.195,26.195,2222,4
202225,46.635,06.668,66.458,06.458,0210,6
202120,84.368,64.400,04.203,44.204,5195,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202521,7598,8−0,13,3−666,2−64,1598,7
202421,3−190,5−0,115,9263,689,1−190,6
202321,6569,7−0,5−28,9−548,5−7,7569,2
202225,9−77,6−3,915,282,620,2−81,5
202121,3−473,50,017,3436,6−19,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.1%0.3%1.0421.682.28
20247.4%0.3%1.0419.411.89
20239.1%0.3%1.0327.541.91
202210.1%0.4%1.0330.662.34
202113.6%0.5%1.0326.812.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.020.8322.735.31
202511.570.8030.35
202414.221.0375.24
202310.350.9191.09
202210.191.0047.20
202112.691.1042.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán100%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11.875,4Giá vốn11.841,2LN gộp34,1Biên LN gộp0%Chi phí bán hàng3,9Chi phí quản lý5,4Chi phí tài chính3,6LN hoạt động21,2Biên Hoạt động0%Thuế & khác3,9LN ròng17,2Biên LN ròng0%0,02.968,85.937,78.906,511.875,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.339,1Nguồn tiền
Vay mới2.715,381%
Hoạt động KD598,818%
Thu hồi nợ24,21%
Cổ tức nhận0,90%
3.403,2Sử dụng
Trả nợ vay3.378,499%
Cho vay/Thu hồi21,61%
Cổ tức trả3,10%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 64,1
106,8Tiền đầu kỳ+598,8CFO−0,1CapEx+3,5ĐT khác−666,2Tài chính42,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo