Bảng phân tích cổ phiếu

VGRCông ty Cổ phần Cảng xanh VIP
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cảng xanh VIP

VGRUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
69.800VND+15.4%
7D -1.7%3M +9.6%1Y +58.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.739,3
P/E11.38
P/B5.69
EV/EBITDA9.25
EPS5.955
ROE45.3%
ROA38.4%
D/E0.17
Beta0.45
Div. Yield7.45%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cảng xanh VIP (VGR) được thành lập vào năm 2014 bởi 02 cổ đông lớn là Công ty Cổ phần Container Việt Nam và Công ty Cổ phần Vận tải Xăng Dầu VIPCO. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bốc xếp hàng hóa và lưu giữ container. VGR trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. Công ty là đơn vị sở hữu vận hành Cảng xanh VIP đặt tại Khu Kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, phường Đông Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng với độ sâu trước bến 9,5 m, vũng quay 320m, chiều dài cầu tàu 400m và diện tích bãi container 20ha có thể xếp chứa tối đa 12.000 Teus. VGR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.397,2

Tiền & ĐT60%
Phải thu6%
Tồn kho2%
TS cố định13%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

203,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio4.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.397,217.1%

Tiền & ĐT

840,047.8%

Nợ phải trả

203,55.0%

Vốn CSH

1.193,719.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.153,2602,5538,9496,743.1%5.955
20241.093,0447,0392,1340,731.2%5.387
2023895,5367,0312,4271,430.3%4.291
2022817,6367,6315,1273,233.4%4.319
2021816,1287,5241,0203,825.0%3.221

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025840,0969,91.397,2203,5203,51.193,7
2024568,3716,91.192,8193,8193,8999,1
2023601,2721,61.264,989,989,91.174,9
2022430,0587,81.247,380,180,11.167,2
2021217,1367,11.108,249,549,51.058,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025558,8534,40,0−117,1−290,9126,40,0
2024390,8455,8−1,9156,2−506,0106,0453,9
2023307,5443,3−5,3−195,2−289,6−41,4438,0
2022312,5368,3−41,9−154,3−121,592,5326,5
2021228,8322,3−29,9−115,2−189,817,3292,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202545.3%38.4%4.770.170.89
202431.3%27.7%3.700.190.89
202323.2%21.6%8.020.080.71
202224.5%23.2%7.340.070.69
202117.4%16.3%4.640.060.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.385.699.250.42
202512.235.0910.23
202412.704.339.52
202313.253.067.88
20228.762.055.50
202111.952.306.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán48%
Bán hàng6%
Quản lý DN2%
Thuế5%
Lợi nhuận43%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.153,2Giá vốn550,8LN gộp602,5Biên LN gộp52%Chi phí bán hàng69,7Chi phí quản lý26,1Chi phí tài chính32,3LN hoạt động538,9Biên Hoạt động47%Thuế & khác42,2LN ròng496,7Biên LN ròng43%0,0288,3576,6864,91.153,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.161,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ599,052%
Hoạt động KD534,446%
Cổ tức nhận25,42%
Chênh lệch TG2,90%
1.032,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi741,572%
Cổ tức trả290,928%

Dòng tiền đi đâu?

2025 129,3
285,3Tiền đầu kỳ+534,4CFO+0,0CapEx−117,1ĐT khác−290,9Tài chính414,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo