Bảng phân tích cổ phiếu

VGSCông ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE

VGSHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
Mua
21.900VND+1.9%
7D -3.5%3M -14.7%1Y -6.8%
Mục tiêu27.50025.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.347,4
P/E6.09
P/B1.00
EV/EBITDA10.69
EPS3.432
ROE18.2%
ROA9.3%
D/E0.80
Beta1.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE (VGS), tiền thân là Nhà máy Ống thép Việt Đức được thành lập năm 2002. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Ống thép Việt Đức là doanh nghiệp hàng đầu trong công nghiệp sản xuất ống thép tại Việt Nam. Năm 2025, Ống thép Việt Đức nằm trong top 4 nhà máy sản xuất và tiêu thụ ông thép (chiếm 7,77% thị phần) và top 3 nhà sản xuất thép xây dựng lớn nhất tại Việt nam (chiếm 5% thị phần). Thương hiệu Sản phẩm thép của Ống thép Việt Đức đã gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như: cầu Thanh Trì, cầu Vĩnh Tuy, cầu Pháp Vân, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia, The Manor, Keangnam, The Landmark, Xi măng Thăng Long, Xi măng Hoàng Thạch, Nhiệt điện Phả Lại, Nhiệt điện Uông Bí, đường cao tốc Sài Gòn – Trung Lương. Hiện nay sản phẩm thép của công ty đã xuất khẩu sang Mỹ, Canada, EU, Indonesia, Lào, Myanmar (chiếm 30% tổng sản lượng). VGS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/12/2008.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.329,4

Tiền & ĐT15%
Phải thu15%
Tồn kho23%
TS cố định4%
Khác43%

Tổng nợ phải trả

1.033,7

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.329,40.2%

Tiền & ĐT

355,3161.8%

Nợ phải trả

1.033,717.3%

Vốn CSH

1.295,719.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.318,6285,7252,6217,03.0%3.432
20247.321,9222,0134,9109,91.5%1.845
20237.555,7190,971,558,10.8%1.028
20228.483,2193,6116,5100,11.2%1.929
20216.683,6263,1156,4129,01.9%2.804

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025355,31.238,92.329,4825,61.033,71.295,7
2024135,71.327,02.334,11.043,81.249,51.084,6
2023162,31.480,42.447,31.258,71.465,9981,4
2022192,31.499,12.164,91.235,81.238,3926,6
202155,61.486,22.080,31.121,21.247,2833,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025254,1440,7−47,0−305,6−210,5−75,4393,7
2024134,993,6−77,0−29,8−90,3−26,616,6
202372,355,4−376,0−313,3227,9−30,0−320,7
2022116,856,4−47,7−46,5126,8136,78,7
2021156,4205,8−251,3−250,576,431,7−45,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.2%9.3%1.500.803.14
202410.6%4.6%1.271.153.06
20236.1%2.5%1.181.493.28
202211.4%4.7%1.211.344.00
202119.9%7.7%1.201.493.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.091.0010.690.48
20257.031.187.71
202411.151.1313.29
202325.411.5017.95
20226.140.668.36
20218.361.299.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.318,6Giá vốn7.032,9LN gộp285,7Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng61,8Chi phí quản lý32,2Chi phí tài chính17,3LN hoạt động252,6Biên Hoạt động3%Thuế & khác35,6LN ròng217,0Biên LN ròng3%0,01.829,63.659,35.488,97.318,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.902,1Nguồn tiền
Vay mới4.425,090%
Hoạt động KD440,79%
Cổ tức nhận33,31%
Bán/Mua TS3,10%
Chênh lệch TG0,00%
4.977,5Sử dụng
Trả nợ vay4.635,593%
Cho vay/Thu hồi295,06%
CapEx47,01%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 75,4
135,7Tiền đầu kỳ+440,7CFO−47,0CapEx−258,6ĐT khác−210,5Tài chính60,3Tiền cuối kỳ
Aswath Damodaran
MUA9/10
Ben Graham
GIỮ8/10
Michael Burry
GIỮ8/10
Peter Lynch
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
27.500
Cắt lỗ
21.500
Vùng mua
22.500 24.000

Rủi ro chính

Biên lợi nhuận gộp cực mỏng (3.9%) khiến lợi nhuận dễ bốc hơi khi giá HRC biến động
Rủi ro thanh khoản ngắn hạn với tỷ lệ thanh toán nhanh thấp (0.49)
Tiến độ dự án BĐS Việt Đức Legend City có thể chậm hơn kỳ vọng do pháp lý hoặc thị trường
Tính chu kỳ cao của ngành thép và độ nhạy thị trường lớn (Beta 1.65)
Tổng hợp phân tích VGS đang thể hiện một bức tranh tài chính "lột xác" trong năm 2025 với lợi nhuận ròng tăng trưởng 97.5% và ROE đạt mức ấn tượng 18.2%. Điểm sáng nhất là việc công ty đã quyết liệt dọn dẹp bảng cân đối kế toán, đưa nợ vay dài hạn về bằng 0 và tạo ra dòng tiền tự do (FCF) kỷ lục 3
Luận điểm đầu tư
Dưới vai trò là một Thẩm định viên Đầu tư, tôi đã xem xét kỹ lưỡng các lập luận từ hai phía về mã cổ phiếu VGS. Dưới đây là bản tổng hợp và đánh giá khách quan: 1. Tóm tắt các lập luận chính Phe Bò (Bull): Nhấn mạnh vào sự cải thiện cấu trúc tài chính (giảm nợ vay, dòng tiền tự do dồi dào) và đ
Stock Diagnostics AI· 1/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo