Bảng phân tích cổ phiếu

VHCCông ty Cổ phần Vĩnh Hoàn
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

VHCHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Mua
58.000VND+0.3%
7D -0.5%3M -7.6%1Y +6.8%
Mục tiêu69.50019.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa12.148,3
P/E8.15
P/B1.23
EV/EBITDA6.06
EPS6.319
ROE15.5%
ROA11.1%
D/E0.33
Beta0.73
Div. Yield3.28%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (VHC), có tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Hoàn được thành lập vào năm 1997. Năm 2007, VHC chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến xuất khẩu cá Tra, Basa đông lạnh với các sản phẩm chính là cá tra, basa, lóc, rô phi, fillet mang thương hiệu Vĩnh hoàn. VHC là Công ty dẫn đầu ngành cá tra Việt Nam từ năm 2010 đến nay, chiếm thị phần khoảng 15% của toàn ngành. Sản phẩm của Công ty đã có mặt tại các chuỗi bán lẻ danh tiếng như Walmart, Target, Trader Joe, và Kroger, và được phân phối bởi các công ty về dịch vụ thực phẩm hàng đầu của Mỹ như Sysco, Gordon Food Service, US Foods. VHC đang dẫn đầu trong số lượng các vùng nuôi đạt chứng nhận tại Việt Nam với diện tích vùng nuôi đạt chứng nhận Aquaculture Stewardship Council (ASC), Best Aquaculture Practices (BAP), Global Good Agricultural Practice (GlobalGAP) lần lượt đạt 180ha, 135ha, và 155ha. Ngày 24/12/2007, VHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

13.408,3

Tiền & ĐT33%
Phải thu15%
Tồn kho21%
TS cố định25%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

3.363,4

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

13.408,39.6%

Tiền & ĐT

4.385,750.7%

Nợ phải trả

3.363,43.8%

Vốn CSH

10.044,911.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512.020,92.040,21.732,21.506,812.5%6.319
202412.512,81.895,01.449,61.302,610.4%5.473
202310.033,01.492,81.118,2973,89.7%4.998
202213.230,82.975,92.319,22.012,915.2%10.266
20219.054,21.755,81.287,41.106,612.2%6.040

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.385,79.322,013.408,33.311,33.363,410.044,9
20242.910,48.238,412.234,23.183,73.240,68.993,6
20232.301,37.888,211.942,53.232,93.351,58.591,1
20222.321,17.640,411.583,33.698,13.888,97.694,4
20211.467,05.542,68.737,62.680,12.853,75.883,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.749,52.407,2−410,8−287,4−679,81.439,91.996,3
20241.484,62.073,0−677,5−855,0−879,9338,01.395,5
20231.145,0547,0−677,0−793,3−72,5−318,8−130,0
20222.322,91.604,1−1.131,3−1.528,5284,3359,9472,8
20211.279,6331,9−588,0−842,6665,4154,7−256,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.5%11.1%2.820.330.94
202414.4%10.1%2.590.361.04
202311.6%7.8%2.440.390.85
202229.1%19.4%2.070.511.30
202114.7%10.5%2.310.421.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.151.236.060.48
20259.651.427.34
20249.121.297.73
202317.962.0114.06
20225.301.404.98
202117.283.2913.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12.020,9Giá vốn9.980,7LN gộp2.040,2Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng252,4Chi phí quản lý312,6Chi phí tài chính251,8LN hoạt động1.732,2Biên Hoạt động14%Thuế & khác225,4LN ròng1.506,8Biên LN ròng13%0,03.005,26.010,49.015,712.020,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16.228,6Nguồn tiền
Vay mới9.779,060%
Thu hồi nợ3.799,623%
Hoạt động KD2.407,215%
Đầu tư118,41%
Cổ tức nhận116,81%
Bán/Mua TS7,70%
14.790,4Sử dụng
Trả nợ vay10.010,068%
Cho vay/Thu hồi3.919,026%
Cổ tức trả448,93%
CapEx410,83%
Chênh lệch TG1,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.438,2
570,0Tiền đầu kỳ+2.407,2CFO−410,8CapEx+123,4ĐT khác−679,8Tài chính2.008,3Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp6/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 6/100. Cần thận trọng: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro thuế chống bán phá giá và các rào cản kỹ thuật mới tại thị trường Mỹ; Biến động chi phí thức ăn chăn nuôi và giá cá nguyên liệu đầu vào ảnh hưởng đến biên lợi nhuận.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Michael Burry
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10
Ben Graham
MUA8/10
Bill Ackman
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
69.500
Cắt lỗ
55.000
Vùng mua
57.000 60.000

Rủi ro chính

Rủi ro thuế chống bán phá giá (POR) và rào cản kỹ thuật tại thị trường Mỹ.
Biến động chi phí thức ăn chăn nuôi và giá cá nguyên liệu đầu vào.
Dòng tiền kinh doanh (CFO) âm ngắn hạn do tích trữ hàng tồn kho.
Rủi ro tỷ giá và chi phí vận tải biển quốc tế tăng cao.
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro thuế chống bán phá giá và các rào cản kỹ thuật mới tại thị trường Mỹ; Biến động chi phí thức ăn chăn nuôi và giá cá nguyên liệu đầu vào ảnh hưởng đến biên lợi nhuận
Tổng hợp phân tích Vĩnh Hoàn (VHC) đang thể hiện sự phục hồi mạnh mẽ sau giai đoạn khó khăn của ngành thủy sản. Báo cáo cơ bản cho thấy sức khỏe tài chính xuất sắc với điểm số 9/10, đòn bẩy tài chính cực thấp (D/E 0.33) và vị thế tiền mặt dồi dào. Kết quả kinh doanh Q1/2026 rất ấn tượng với LNST t
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về VHC cho thấy sự đối lập giữa nền tảng cơ bản vững chắc và những tín hiệu kỹ thuật tiêu cực trong ngắn hạn. Phe Bull nhấn mạnh vào vị thế 'đầu đàn' với sức khỏe tài chính xuất sắc (D/E 0.33) và sự phục hồi doanh thu ấn tượng tại thị trường Mỹ (tăng 71% trong tháng 3). Ngược lại, ph
Stock Diagnostics AI· 22/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo