Bảng phân tích cổ phiếu

VHFCông ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà

VHFUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
1.500VND-34.8%
7D -34.8%3M -66.7%1Y -92.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa32,3
P/E4.28
P/B0.14
EV/EBITDA
EPS323
ROE3.0%
ROA1.9%
D/E0.63
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà (VHF) tiền thân là Công ty Kinh doanh Vận tải – Lương thực được thành lập năm 1993. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là chế biến, cung ứng nông sản, lương thực, thực phẩm phục vụ xuất khẩu và nội địa. Bên cạnh đó công ty cng cấp dịch vụ cho thuê kho bãi tại các địa điểm: văn phòng công ty, chi nhánh Gia Lâm, chi nhánh Thanh Trì, chi nhánh Cầu Giấy và chi nhánh XN chế biến NSTP Vĩnh Tuy. Hiện nay công ty đang sở hữu Quyền sử dụng đất tại số 2-4 Ngô Quyền, Hà Nội để xây dựng Tòa nhà văn phòng cho thuê và kinh doanh dịch vụ văn phòng tại số 2 Ngô Quyền, Hà Nội. Năm 2010, VHF chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

376,9

Tiền & ĐT49%
Phải thu16%
Tồn kho23%
TS cố định1%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

145,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

376,95.1%

Tiền & ĐT

184,31.2%

Nợ phải trả

145,912.4%

Vốn CSH

231,01.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025619,738,76,56,91.1%323
2024568,523,24,74,90.9%230
2023658,329,78,58,21.3%383
2022497,020,07,07,11.4%330
2021425,814,36,56,51.5%288

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025184,3340,8376,9145,2145,9231,0
2024186,6321,9358,5128,3129,8228,7
2023177,9289,0332,598,1100,9231,6
2022239,6291,3333,798,0103,5230,1
2021221,8271,2316,378,887,1229,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,9−54,8−1,429,932,67,7−56,2
20244,9−57,7−0,612,146,20,6−58,3
20238,2−47,3−0,779,2−34,5−2,6−47,9
20227,1−3,0−0,39,2−2,93,2−3,3
20216,5−17,8−0,3−16,136,22,3−18,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.0%1.9%2.350.631.69
20242.1%1.4%2.510.571.65
20233.6%2.5%2.950.441.98
20223.1%2.2%2.970.451.53
20213.0%2.3%3.650.341.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.280.143.15
20257.130.21-16.46
202484.771.83-41.67
202325.330.90-38.71
202230.280.93-25.31
202124.700.70-15.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng4%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu619,7Giá vốn581,1LN gộp38,7Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng25,0Chi phí quản lý24,5Chi phí tài chính17,2LN hoạt động6,5Biên Hoạt động1%LN ròng6,9Biên LN ròng1%0,0154,9309,9464,8619,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
534,6Nguồn tiền
Vay mới373,670%
Thu hồi nợ139,626%
Cổ tức nhận21,14%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,00%
526,9Sử dụng
Trả nợ vay336,664%
Cho vay/Thu hồi129,725%
Hoạt động KD54,810%
Cổ tức trả4,51%
CapEx1,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,7
10,0Tiền đầu kỳ−54,8CFO−1,4CapEx+31,3ĐT khác+32,6Tài chính17,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo