Bảng phân tích cổ phiếu

VHGCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam

VHGUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.500VND-6.3%
7D -6.3%3M -21.1%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa225,0
P/E
P/B1.71
EV/EBITDA
EPS-31
ROE-3.5%
ROA-3.3%
D/E0.05
Beta0.75
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam (VHG) có tiền thân là Công ty cổ phần Đầu tư và Sản xuất Việt Hàn, được thành lập năm 2003. Công ty hoạt động trong nhiều lĩnh vực bao gồm: sản xuất kinh doanh cáp, linh kiện viễn thông, nuôi trồng cao su, kinh doanh thương mại phân bón, hóa chất, nông sản và bất động sản. Trong lĩnh vực viễn thông, các khách hàng lớn của công ty là tập đoàn Bưu chính Viễn thông VNPT, Viettel, SPT, và CFT. Trong lĩnh vực cao su, Công ty hiện triển khai trồng và khai thác tại tỉnh Quảng Nam. Năm 2019, VHG chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.
 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

138,8

Phải thu3%
Khác97%

Tổng nợ phải trả

6,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

138,86.1%

Tiền & ĐT

0,051.9%

Nợ phải trả

6,939.1%

Vốn CSH

132,03.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,0−9,1−4,70.0%-31
20240,00,0−2,3−2,30.0%-16
20230,00,0−2,9−0,70.0%-5
20220,00,0−26,9−26,90.0%-179
20210,00,0−49,7−49,70.0%-332

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,04,8138,86,96,9132,0
20240,112,5147,911,311,3136,7
20230,112,9150,311,311,3139,0
20220,213,6153,213,413,4139,7
20210,238,1180,113,413,4166,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−4,7−0,00,00,00,0−0,00,0
2024−2,3−0,00,00,00,0−0,00,0
2023−0,7−0,00,00,00,0−0,00,0
2022−26,9−1,10,01,10,00,10,0
2021−49,7−1,30,01,30,0−0,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-3.5%-3.3%0.700.050.00
2024-1.7%-1.6%1.110.080.00
2023-0.5%-0.5%1.140.080.00
2022-17.6%-16.1%1.010.100.00
2021-25.3%-22.1%2.830.080.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.71
2025-54.001.91-33.03
2024-97.851.67-531.26
2023-485.592.60-519.28
2022-12.902.48-14.25
2021-15.894.74-64.80

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
0,0Sử dụng
Hoạt động KD0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo