Bảng phân tích cổ phiếu

VHHCông ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt

VHHUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.400VND+0.0%
7D +4.3%3M -42.9%1Y -40.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa14,4
P/E
P/B0.27
EV/EBITDA95.61
EPS-401
ROE-31.5%
ROA-5.6%
D/E6.32
Beta-0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh nhà Thành Đạt (VHH) tiền thân là Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng VIWASEEN- HUẾ được thành lập năm 2004. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là đầu tư và kinh doanh bất động sản, nhà hàng và các dịch vụ du lịch, xây dựng các công trình dân dung, giao thông, thủy lợi, công nghiệp. Trong đó hoạt động đầu tư và kinh doanh bất động sản chiếm tỷ trọng doanh thu lớn nhất toàn công ty. Hoạt động đầu tư và kinh doanh bất động sản đã và đang đem lại nguồn thu chính cho công ty cũng như là hoạt động tạo ra lợi nhuận chủ yếu. Địa bàn kinh doanh chủ yếu tại tỉnh Thừa Thiên Huế và các khu vực lân cận. VHH chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

59,3

Tiền & ĐT2%
Phải thu73%
Tồn kho1%
TS cố định17%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

51,2

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

59,321.3%

Tiền & ĐT

1,2152.2%

Nợ phải trả

51,235.6%

Vốn CSH

8,127.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202560,83,5−1,3−3,0-5.0%-401
202468,6−0,2−4,1−6,4-9.3%-848
202350,4−2,1−5,7−5,9-11.7%-789
202251,8−1,2−5,2−5,6-10.8%-745
202155,32,3−1,9−2,1-3.8%-277

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,246,659,350,351,28,1
20240,535,748,937,137,811,1
20230,636,951,133,433,617,5
20220,538,754,530,931,123,4
20210,242,158,829,529,829,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−2,8−8,2−1,4−5,114,00,7−9,5
2024−5,90,0−0,1−0,10,0−0,1−0,1
2023−5,90,30,00,1−0,20,10,0
2022−5,50,70,00,1−0,60,20,0
2021−2,01,20,00,1−2,5−1,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-31.5%-5.6%0.936.321.12
2024-44.7%-12.7%0.963.401.37
2023-29.0%-11.2%1.101.920.96
2022-21.4%-9.9%1.251.330.91
2021-7.8%-4.3%1.520.850.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.2795.61
2025-5.632.10238.33
2024-4.602.65-9.18
2023-4.311.46-5.20
2022-10.872.60-14.50
2021-31.792.28-360.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng2%
Quản lý DN6%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu60,8Giá vốn57,3LN gộp3,5Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý3,6Chi phí tài chính0,2LN hoạt động1,3Biên Hoạt động-2%LN ròng3,0Biên LN ròng-5%0,015,230,445,660,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
26,2Nguồn tiền
Vay mới22,285%
Thu hồi nợ4,015%
Cổ tức nhận0,00%
25,5Sử dụng
Trả nợ vay8,232%
Hoạt động KD8,232%
Cho vay/Thu hồi7,831%
CapEx1,45%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
0,5Tiền đầu kỳ−8,2CFO−1,4CapEx−3,8ĐT khác+14,0Tài chính1,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo