Bảng phân tích cổ phiếu

VHLCông ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long

VHLHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.600VND+0.0%
7D +2.9%3M -10.2%1Y -2.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa265,0
P/E7.19
P/B0.52
EV/EBITDA3.44
EPS1.196
ROE6.1%
ROA4.0%
D/E0.53
Beta0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long (VHL) có tiền thân là Nhà máy Gạch Hạ Long trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Thủy tinh và Gốm xây dựng – Bộ Xây dựng được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Từ năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm của Viglacera Hạ Long được phân chia thành 03 dòng sản phẩm chính, bao gồm: Gạch, Ngói và Gạch lát. Các sản phẩm của Công ty được sử dụng rộng rãi và phổ biến cho các công trình xây dựng nhà ở, khu hội nghị, du lịch, nhà thi đấu với chất lượng cao. Hiện tại các sản phẩm của công ty đã được phân phối ở hầu hết các tỉnh thành trong nước và được xuất khẩu sang các nước trên thế giới như Mỹ, Úc, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia, Nhật Bản. Công ty hiện quản lý vận hành 03 nhà máy gạch, trong đó Nhà máy gạch Tiêu Giao có tổng công suất thiết kế 180 triệu viên QTC/năm; Nhà máy gạch Cotto Giếng Đáy có tổng công suất 7,5 triệu m2 QTC/năm và nhà máy gạch Hoành Bồ với công suất 90 triệu viên QTC/năm. VHL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

767,8

Tiền & ĐT21%
Phải thu4%
Tồn kho41%
TS cố định28%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

266,0

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio2.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

767,85.3%

Tiền & ĐT

159,862.6%

Nợ phải trả

266,03.5%

Vốn CSH

501,86.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.109,2184,232,929,92.7%1.196
20241.148,3126,7−39,5−66,5-5.8%-2.263
20231.229,3114,8−64,3−69,5-5.7%-2.780
20221.623,1198,010,00,20.0%5
20211.636,0253,553,044,02.7%1.755

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025159,8504,1767,8238,9266,0501,8
202498,3422,4728,9201,5257,1471,9
202339,0444,8837,6249,1298,9538,7
202240,6549,51.026,5365,9418,2608,2
202177,6543,31.101,9410,5448,2653,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202534,869,8−5,7−37,7−7,524,664,1
2024−60,8100,0−0,0−30,1−40,729,2100,0
2023−64,551,8−0,19,9−53,38,451,6
20228,712,4−10,4−6,3−43,0−37,02,0
202156,371,6−2,45,0−140,7−64,169,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.1%4.0%2.110.531.48
2024-13.2%-8.5%2.100.541.47
2023-12.1%-7.5%1.790.551.32
20220.0%0.0%1.500.691.53
20216.6%3.7%1.320.691.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.190.523.44
20259.110.542.70
2024-3.950.566.69
2023-4.350.5611.38
20223209.140.906.29
202114.200.964.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng9%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.109,2Giá vốn925,0LN gộp184,2Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng103,3Chi phí quản lý47,3Chi phí tài chính3,2Chi phí khác0,7LN hoạt động32,9Biên Hoạt động3%Thuế & khác3,0LN ròng29,9Biên LN ròng3%0,0277,3554,6831,91.109,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
410,0Nguồn tiền
Vay mới286,970%
Hoạt động KD69,817%
Thu hồi nợ48,312%
Cổ tức nhận2,00%
Thoái vốn2,00%
Bán/Mua TS0,90%
Chênh lệch TG0,00%
385,4Sử dụng
Trả nợ vay294,576%
Cho vay/Thu hồi85,222%
CapEx5,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,6
68,2Tiền đầu kỳ+69,8CFO−5,7CapEx−32,0ĐT khác−7,5Tài chính92,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo