Bảng phân tích cổ phiếu

VIDCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông

VIDHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
4.800VND+0.0%
7D +0.0%3M -4.0%1Y +2.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa196,0
P/E406.02
P/B0.41
EV/EBITDA21.76
EPS11
ROE0.1%
ROA0.0%
D/E0.77
Beta-0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông (VID), tiền thân là Công ty Kỹ nghệ Giấy Viễn Đông (VIDOGICO) thành lập năm 1974. Năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Viễn Đông là công ty hàng đầu trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm giấy; là nhà cung cấp lớn các loại giấy ngoại nhập; sản xuất giấy photocopy, giấy vệ sinh, khăn giấy các loại nhãn hiệu Vidon. Công ty có hệ thống phân phối sỉ, lẻ tại các chợ, cửa hàng trong khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành. Về mặt hàng khăn giấy được phân phối rộng rãi trong các hệ thống siêu thị (Coopmart, Maximark, Citimart), trung tâm thương mại trên cả nước. Công ty cũng có hệ thống phân phối mặt hàng giấy mỹ thuật từ Nam ra Bắc đồng thời bao gồm cả hệ thống các cửa hàng văn phòng phẩm, cửa hàng photocopy, công ty, nhà sách tại thành phố Hồ Chí Minh và khắp các tỉnh thành. Ngoài ra công ty còn xuất khẩu bao bì trực tiếp cho Nhật, Lào, Campuchia. Hiện tại Công ty đang sở hữu hệ thống nhà xưởng hơn 12.000 m2 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Ngày 25/12/2006, VID chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.122,1

Tiền & ĐT2%
Phải thu27%
Tồn kho23%
TS cố định4%
Khác44%

Tổng nợ phải trả

487,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.122,10.0%

Tiền & ĐT

19,283.9%

Nợ phải trả

487,17.3%

Vốn CSH

635,04.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.136,964,08,91,40.1%11
20241.188,973,17,99,60.8%170
20231.312,3101,247,946,13.5%690
20221.386,8134,058,848,83.5%669
20211.063,5124,678,865,06.1%1.058

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,2582,31.122,1483,0487,1635,0
2024119,3640,91.121,7442,9453,8668,0
2023181,7787,31.300,3590,4604,4695,8
2022178,6731,61.211,7625,6627,1584,6
2021177,9677,01.168,9624,8624,8544,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,5−66,8−11,7−24,239,6−51,5−78,6
202411,4−117,0−7,281,3−1,9−37,6−124,2
202352,7−37,3−11,644,4−4,82,3−48,9
202259,0−43,1−1,911,919,7−11,5−45,0
202180,3−22,2−1,877,10,455,2−24,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.0%1.210.771.01
20241.4%0.6%1.450.680.98
20234.5%1.7%1.330.931.06
20224.6%2.2%1.171.071.17
20216.6%3.3%1.081.151.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)406.020.4121.76
2025431.740.4238.55
202429.990.4266.48
202311.360.5115.17
20228.260.466.49
202110.520.839.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.136,9Giá vốn1.072,8LN gộp64,0Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng19,9Chi phí quản lý34,3Chi phí tài chính17,8LN hoạt động8,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác7,5LN ròng1,4Biên LN ròng0%0,0284,2568,4852,61.136,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.104,6Nguồn tiền
Vay mới943,685%
Thu hồi nợ131,112%
Cổ tức nhận28,73%
Bán/Mua TS1,30%
1.156,1Sử dụng
Trả nợ vay883,676%
Cho vay/Thu hồi122,411%
Hoạt động KD66,86%
Đầu tư51,24%
Cổ tức trả20,42%
CapEx11,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 51,5
59,5Tiền đầu kỳ−66,8CFO−11,7CapEx−12,5ĐT khác+39,6Tài chính8,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo