Bảng phân tích cổ phiếu

VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần

VIFHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
15.900VND+0.0%
7D +1.9%3M -6.5%1Y -1.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.565,0
P/E11.51
P/B1.08
EV/EBITDA58.21
EPS886
ROE6.6%
ROA5.9%
D/E0.10
Beta0.42
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam (VIF) có tiền thân là Tổng Công ty Lâm Sản Việt Nam, được thành lập năm 1995 trên cơ sở sáp nhập 10 Tổng công ty, Liên hiệp các xí nghiệp trực thuộc Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn). Vinafor hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chăm sóc, quản lý rừng và chế biến lâm sản. Bình quân mỗi năm Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam trồng từ 5.000 – 6.000 ha rừng. Ngoài ra, Vinafor còn đẩy mạnh chế biến các sản phẩm gỗ chất lượng cao (nội thất trong nhà, nội thất ngoài trời, plywood). Nhà máy MDF Gia Lai của VINAFOR có công suất 54.000 m3 sản phẩm/năm sử dụng dây chuyền công nghệ hiện đại của Châu Âu. Bên cạnh đó, Tổng công ty còn tham gia chế biến và xuất khẩu khoảng 01 triệu tấn dăm gỗ/năm. Ngày 03/02/2020, VIF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.596,6

Tiền & ĐT40%
Phải thu5%
Tồn kho17%
TS cố định4%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

524,1

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio7.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.596,62.5%

Tiền & ĐT

2.228,62.1%

Nợ phải trả

524,111.2%

Vốn CSH

5.072,51.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.898,3333,2359,6331,517.5%886
20241.596,5251,3374,4357,722.4%975
20231.685,2289,9308,5275,816.4%755
20221.947,3301,5511,4484,424.9%1.265
20211.981,1324,2308,5288,114.5%703

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.228,63.471,65.596,6458,4524,15.072,5
20242.276,03.574,85.458,5398,1471,14.987,4
20232.294,33.657,85.475,2427,5494,84.980,4
20222.201,73.735,35.616,9514,7574,05.042,9
20212.222,23.735,95.443,3560,1625,14.818,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025371,967,0−59,6176,4−207,436,17,4
2024376,8−34,1−22,0357,7−334,4−10,8−56,2
2023312,4120,6−23,7209,8−332,5−2,196,9
2022511,360,3−68,9251,5−245,766,1−8,7
2021314,1−182,4−40,6474,8−326,8−34,5−223,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.6%5.9%7.570.100.34
20247.3%6.6%8.980.090.29
20235.9%5.3%8.560.100.30
20229.6%8.6%7.260.110.35
20216.2%5.6%7.280.120.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.511.0858.211.15
202517.371.1493.41
202416.621.21-195.07
202319.311.15176.91
20229.200.88164.17
202124.411.43141.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng2%
Quản lý DN14%
Thuế2%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.898,3Giá vốn1.565,2LN gộp333,2Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng47,3Chi phí quản lý269,7Chi phí tài chính195,7LN hoạt động359,6Biên Hoạt động19%Thuế & khác28,1LN ròng331,5Biên LN ròng17%0,0474,6949,21.423,71.898,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.206,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ536,344%
Vay mới286,024%
Cổ tức nhận250,021%
Hoạt động KD67,06%
Thoái vốn66,66%
Bán/Mua TS0,50%
1.170,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi495,942%
Trả nợ vay261,622%
Cổ tức trả231,820%
Đầu tư121,510%
CapEx59,65%
Chênh lệch TG0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 35,9
163,1Tiền đầu kỳ+67,0CFO−59,6CapEx+236,0ĐT khác−207,4Tài chính199,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo