Bảng phân tích cổ phiếu

VIHCông ty Cổ phần Viglacera Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội

VIHDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
28.000VND+12.0%
7D +45.1%3M +33.3%1Y +166.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa156,8
P/E43.48
P/B4.82
EV/EBITDA7.71
EPS1.852
ROE12.6%
ROA3.0%
D/E2.97
Beta-0.41
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội (VIH) có tiền thân là Nhà máy Gạch ốp lát Hà Nội, được thành lập vào tháng 02/1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của Công ty là các loại gạch ceramic ốp tường, gạch lát nền Cotto và ngói màu. VIH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2008. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Viglacera Yên Phong và Nhà máy Viglacera Hải Dương với tổng công suất 5,5 triệu m2/năm. VIH giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

337,6

Tiền & ĐT6%
Phải thu9%
Tồn kho38%
TS cố định42%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

252,6

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

337,63.7%

Tiền & ĐT

18,64.4%

Nợ phải trả

252,66.9%

Vốn CSH

85,17.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025549,146,116,410,41.9%1.852
2024561,545,711,35,30.9%949
2023561,341,91,81,90.3%330
2022612,046,711,06,41.0%1.143
2021529,052,315,86,51.2%1.152

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,6182,4337,6240,1252,685,1
202417,8174,6350,5245,1271,379,2
202320,5189,6388,2260,4312,575,7
202213,3230,7411,9264,4331,680,2
202138,7200,9399,2244,6319,379,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,934,4−13,0−1,3−32,40,721,3
20247,747,0−0,7−0,5−49,2−2,846,4
20233,834,2−13,2−11,1−17,65,520,9
202210,1−6,9−2,41,4−20,0−25,5−9,3
20218,531,0−7,567,4−86,711,723,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.6%3.0%0.762.971.60
20246.9%1.4%0.713.431.52
20232.4%0.5%0.734.131.40
20228.0%1.6%0.874.131.51
202116.1%3.0%0.694.061.35

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)43.484.827.71
202515.121.846.52
202411.600.785.02
202330.870.756.41
202211.980.975.23
202111.370.925.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu549,1Giá vốn503,0LN gộp46,1Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng6,3Chi phí quản lý12,2Chi phí tài chính11,2LN hoạt động16,4Biên Hoạt động3%Thuế & khác6,0LN ròng10,4Biên LN ròng2%0,0137,3274,5411,8549,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
535,6Nguồn tiền
Vay mới489,491%
Hoạt động KD34,46%
Bán/Mua TS10,62%
Thoái vốn1,00%
Cổ tức nhận0,20%
534,9Sử dụng
Trả nợ vay492,592%
Thuê TC25,55%
CapEx13,02%
Cổ tức trả3,81%
Cho vay/Thu hồi0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
13,4Tiền đầu kỳ+34,4CFO−13,0CapEx+11,7ĐT khác−32,4Tài chính14,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VIH (DELISTED) - Công ty Cổ phần Viglacera Hà Nội | MimeFin