Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VIM.
Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera (VIM) có tiền thân là Công ty Liên doanh Yên Hà, được thành lập vào năm 2000. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thăm dò,khai thác chế biến khoáng sản, nguyên liệu gốm sứ (đá, cát, sỏi, đất sét) và kinh doanh XNK vật tư hàng hoá, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Viglacera. VIM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. VIM đang sở hữu Nhà máy nghiền với công suất 100.000 tấn/năm. VIM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.
Tổng tài sản
51,7
Tổng nợ phải trả
28,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 68,8▲ | 9,8▼ | 0,4▼ | 1,3▲ | 1.9%▲ | 1.037▲ |
| 2024 | 65,9▼ | 10,1▼ | 1,6▼ | 1,0▼ | 1.5%▼ | 795▼ |
| 2023 | 76,8▼ | 12,9▼ | 3,9▼ | 3,0▼ | 3.9%▼ | 2.384▼ |
| 2022 | 84,0▼ | 13,1▼ | 5,1▼ | 3,6▼ | 4.3%▼ | 2.906▼ |
| 2021 | 102,3▲ | 15,9▼ | 6,7▲ | 5,5▲ | 5.4%▲ | 4.389▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,7▼ | 40,7▲ | 51,7▲ | 25,5▲ | 28,2▲ | 23,6▲ |
| 2024 | 2,7▲ | 33,5▼ | 45,7▼ | 19,8▼ | 22,4▼ | 23,3▼ |
| 2023 | 2,1▼ | 35,2▲ | 48,9▲ | 22,1▲ | 24,7▲ | 24,2▼ |
| 2022 | 3,1▲ | 27,8▲ | 41,7▲ | 13,8▲ | 16,9▲ | 24,8▲ |
| 2021 | 0,3▼ | 25,6▲ | 40,0▲ | 13,4▼ | 15,8▼ | 24,2▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,8▲ | −7,3▼ | 0,0 | 0,0▼ | 7,2▲ | −0,1▼ | 0,0 |
| 2024 | 1,6▼ | 3,3▲ | 0,0 | 0,0▲ | −2,7▼ | 0,7▲ | 0,0 |
| 2023 | 3,8▼ | −4,2▼ | −0,1▲ | −0,0▲ | 3,2▲ | −1,1▼ | −4,3▼ |
| 2022 | 5,0▼ | 3,9▲ | −1,5 | −1,5▼ | 0,5▲ | 2,9▲ | 2,3 |
| 2021 | 6,7▲ | 2,2▼ | 0,0 | 0,1▲ | −7,2▲ | −5,0▼ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.5%▲ | 2.7%▲ | 1.60▼ | 1.20▲ | 1.41▲ |
| 2024 | 4.2%▼ | 2.1%▼ | 1.69▲ | 0.96▼ | 1.39▼ |
| 2023 | 12.2%▼ | 6.6%▼ | 1.59▼ | 1.02▲ | 1.69▼ |
| 2022 | 14.8%▼ | 8.9%▼ | 2.01▲ | 0.68▼ | 2.06▼ |
| 2021 | 18.5%▲ | 10.0%▲ | 1.46▲ | 0.77▲ | 2.15▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.47▼ | — | — | 0.04 |
| 2025 | 10.57▼ | 0.58▼ | 13.55▲ | — |
| 2024 | 22.12▲ | 0.95▼ | 9.06▲ | — |
| 2023 | 10.91▼ | 1.34▼ | 7.86▲ | — |
| 2022 | 11.01▲ | 1.61▲ | 5.44▲ | — |
| 2021 | 6.89▲ | 1.56▲ | 4.06▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.