Phân tích cổ phiếu VIM - Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera

VIM UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VIM.

10.500 VND +0.0%
7D +5.0% 3M -12.5% 1Y -5.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 13,1
P/E: 1.47
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.037
ROE: 5.5%
ROA: 2.7%
D/E: 1.20
Beta: 0.37
Div. Yield: 9.13%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera (VIM) có tiền thân là Công ty Liên doanh Yên Hà, được thành lập vào năm 2000. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thăm dò,khai thác chế biến khoáng sản, nguyên liệu gốm sứ (đá, cát, sỏi, đất sét) và kinh doanh XNK vật tư hàng hoá, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Viglacera. VIM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. VIM đang sở hữu Nhà máy nghiền với công suất 100.000 tấn/năm. VIM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

51,7

Tiền & ĐT5%
Phải thu37%
Tồn kho36%
TS cố định13%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

28,2

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio1.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

51,713.3%

Tiền & ĐT

2,72.7%

Nợ phải trả

28,225.8%

Vốn CSH

23,61.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202568,89,80,41,31.9%1.037
202465,910,11,61,01.5%795
202376,812,93,93,03.9%2.384
202284,013,15,13,64.3%2.906
2021102,315,96,75,55.4%4.389

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,740,751,725,528,223,6
20242,733,545,719,822,423,3
20232,135,248,922,124,724,2
20223,127,841,713,816,924,8
20210,325,640,013,415,824,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,8−7,30,00,07,2−0,10,0
20241,63,30,00,0−2,70,70,0
20233,8−4,2−0,1−0,03,2−1,1−4,3
20225,03,9−1,5−1,50,52,92,3
20216,72,20,00,1−7,2−5,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%2.7%1.601.201.41
20244.2%2.1%1.690.961.39
202312.2%6.6%1.591.021.69
202214.8%8.9%2.010.682.06
202118.5%10.0%1.460.772.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.470.04
202510.570.5813.55
202422.120.959.06
202310.911.347.86
202211.011.615.44
20216.891.564.06

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN10%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu68,8Giá vốn59,0LN gộp9,8Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng1,7Chi phí quản lý6,8Chi phí tài chính0,9LN hoạt động0,4Biên Hoạt động1%LN ròng1,3Biên LN ròng2%0,017,234,451,668,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
48,4Nguồn tiền
Vay mới48,4100%
Cổ tức nhận0,00%
48,5Sử dụng
Trả nợ vay40,483%
Hoạt động KD7,315%
Cổ tức trả0,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
2,7Tiền đầu kỳ−7,3CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác+7,2Tài chính2,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VIM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Khoáng sản Viglacera trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.