Bảng phân tích cổ phiếu

VINCông ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam

VINUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
15.400VND+0.0%
7D +0.0%3M -8.3%1Y +13.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa392,7
P/E22.51
P/B0.69
EV/EBITDA
EPS457
ROE2.1%
ROA2.0%
D/E0.06
Beta-0.11
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam (VIN) được thành lập vào ngày 14/07/1975, có tiền thân là Công ty Giao nhận Kho vận Miền Nam Việt Nam. Công ty được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2010. VIN là nhà giao nhận vận chuyển hàng đầu tại Việt Nam về lĩnh vực Giao nhận và Logistics. Sở hữu nguồn nhân lực chất lượng cao, có kinh nghiệm và được đào tạo bài bản, VINATRANS luôn đi đầu trong các hoạt động giao nhận vận tải quốc tế và logistics. VINATRANS có cơ hội phát triển bền vững nhờ vào hệ thống kho bãi cảng lớn và tọa lạc tại các vị trí quan trọng, thuận lợi giao thương. Hiện tại, VIN có 5 chi nhánh tại Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ, Quảng Ninh và Quảng Ngãi. Năm 2014, VIN chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

596,7

Tiền & ĐT25%
Phải thu17%
TS cố định5%
Khác54%

Tổng nợ phải trả

31,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio8.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.70x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

596,70.1%

Tiền & ĐT

146,4123.2%

Nợ phải trả

31,428.6%

Vốn CSH

565,31.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025492,912,410,311,72.4%457
2024165,722,528,829,717.9%1.162
2023142,424,345,544,531.2%1.742
2022214,226,896,395,644.6%3.752
2021226,07,250,449,221.8%1.927

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025146,4252,2596,731,231,4565,3
202465,6190,2596,322,924,4571,9
2023172,2215,9594,131,732,9561,2
2022196,8263,5617,045,146,9570,1
2021152,1214,6541,543,443,9497,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202512,0−2,0−1,740,5−15,323,2−3,7
202430,4−100,7−13,993,1−18,0−25,6−114,6
202345,8−11,0−1,171,9−48,412,4−12,1
202296,4−27,3−0,462,4−30,64,5−27,8
202150,9−22,7−1,354,4−20,411,3−23,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.1%2.0%8.090.060.83
20245.2%4.9%8.150.040.28
20237.7%7.2%6.810.060.24
202216.3%15.0%5.840.080.37
20219.5%8.7%4.980.090.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.510.69
202536.520.76-12.24
202413.700.70-43.86
202313.441.04-67.30
20224.820.74-31.79
202117.021.69-108.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng2%
Quản lý DN7%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu492,9Giá vốn480,5LN gộp12,4Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng7,8Chi phí quản lý36,5Chi phí tài chính102,9LN hoạt động10,3Biên Hoạt động2%LN ròng11,7Biên LN ròng2%0,0123,2246,5369,7492,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
292,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ192,766%
Cổ tức nhận99,634%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,00%
269,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi250,393%
Cổ tức trả15,36%
Hoạt động KD2,01%
CapEx1,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 23,2
14,6Tiền đầu kỳ−2,0CFO−1,7CapEx+42,2ĐT khác−15,3Tài chính37,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo