Bảng phân tích cổ phiếu

VIPCông ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO

VIPHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
11.350VND+0.0%
7D +0.0%3M -16.5%1Y -8.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa777,1
P/E11.00
P/B0.60
EV/EBITDA4.65
EPS961
ROE6.7%
ROA6.1%
D/E0.10
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO (VIP) có tiền thân là Công ty vận tải Xăng dầu đường thủy I thành lập năm 1980. VIP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Hoạt động chính của công ty là vận tải xăng dầu viễn dương và ven biển, kinh doanh xăng dầu, kinh doanh bất động sản. Công ty có đội tàu biển tổng trọng tải 180.000 DWT, là một trong số ít đội tàu biển vận tải xăng dầu của Việt Nam có tải trọng lớn nhất, được chia làm 2 nhóm chuyên vận tải tuyến quốc tế và nội địa. VIP Là thành viên của PETROLIMEX, nên công ty có sẵn thị phần lớn trong việc vận chuyển và kinh doanh xăng dầu cho chính Tổng công ty. Ngày 21/12/2006, VIP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.410,9

Tiền & ĐT68%
Phải thu5%
Tồn kho7%
TS cố định17%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

131,7

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio10.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio9.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio9.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.410,91.4%

Tiền & ĐT

961,311.7%

Nợ phải trả

131,720.6%

Vốn CSH

1.279,20.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025607,2155,0110,385,814.1%961
2024569,8147,8106,992,916.3%1.092
2023549,6117,3107,686,915.8%1.079
2022876,1153,691,2247,528.3%3.250
2021681,446,7−18,910,51.5%154

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025961,31.143,71.410,9104,4131,71.279,2
2024860,41.019,91.391,265,1109,21.282,0
2023803,4952,31.427,4137,1152,71.274,7
2022702,4891,31.459,3126,9162,71.296,6
2021571,0745,71.472,3182,9388,61.083,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025108,3135,0−6,9−63,5−68,53,0128,0
2024118,193,0−1,4−61,8−68,5−37,391,5
2023108,7173,0−42,0−120,5−82,1−29,7131,0
2022308,8163,0−1,0139,5−271,031,5162,0
202121,4159,9−4,0−73,1−115,6−28,8155,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%6.1%10.960.100.43
20247.3%6.6%15.670.090.40
20236.8%6.0%6.950.120.38
202220.8%16.9%7.020.130.60
2021-0.7%-0.5%5.510.430.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.000.604.651.81
20259.420.634.59
20249.470.694.38
20238.860.603.39
20223.190.613.38
202156.910.553.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng1%
Quản lý DN14%
Thuế4%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu607,2Giá vốn452,2LN gộp155,0Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng3,9Chi phí quản lý85,6Chi phí tài chính44,8LN hoạt động110,3Biên Hoạt động18%Thuế & khác24,5LN ròng85,8Biên LN ròng14%0,0151,8303,6455,4607,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.694,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.518,090%
Hoạt động KD135,08%
Cổ tức nhận41,42%
1.691,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.616,096%
Cổ tức trả68,54%
CapEx6,90%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,0
65,4Tiền đầu kỳ+135,0CFO−6,9CapEx−56,6ĐT khác−68,5Tài chính68,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VIP (HOSE) - Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO | MimeFin