Bảng phân tích cổ phiếu

VITCông ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn

VITHNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
24.500VND-1.2%
7D +1.2%3M -0.4%1Y +38.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.685,6
P/E20.38
P/B2.01
EV/EBITDA8.83
EPS1.469
ROE11.5%
ROA3.5%
D/E2.25
Beta0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn (VIT) có tiền thân là Công ty Công ty Gạch Granite Tiên Sơn, được thành lập vào năm 2001. 2007, VIT chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh thành công ty cổ phần. Công ty hoat động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các loại gạch ốp lát Granite. Bên cạch đó, công ty còn hoạt động trong các lĩnh vực tư vấn, thiết kế, chuyển giao công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng cũng như kinh doanh nguyên vật liệu xây dựng. VIT hiện đang quản lý vận hành 3 nhà máy với công suất 10 triệu m2/năm tại Bắc Ninh, Thái Bình và Bà Rịa – Vũng Tàu. Sản phẩm gạch Viglacera Tiên Sơn có chất lượng tốt, được khách hàng ưa chuộng, đa dạng nhiều dòng gạch granite như Eurotile, Singnature, Eco... Cùng với hệ thống trang thiết bị được đầu tư đồng bộ với các hãng lớn như Sacmi của Italia. Ngày 03/11/2019, VIT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.118,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu9%
Tồn kho36%
TS cố định47%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.467,3

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.118,80.2%

Tiền & ĐT

21,973.4%

Nợ phải trả

1.467,31.2%

Vốn CSH

651,53.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.307,3233,792,373,53.2%1.469
20242.143,1199,963,152,42.4%998
20231.998,2172,05,70,10.0%2
20222.001,3193,659,050,92.5%937
20211.256,8138,256,346,23.7%1.577

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,91.088,12.118,81.127,31.467,3651,5
202482,4968,42.115,21.003,81.484,7630,6
202323,2951,52.259,51.064,21.681,4578,1
202245,3775,62.207,1990,91.584,7622,4
202165,1613,91.661,9643,11.047,0614,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202592,3210,1−24,7−23,4−247,1−60,4185,4
202464,1316,4−4,6−4,3−253,059,1311,8
20236,3−118,4−136,6−131,2227,6−22,0−255,0
202260,3−65,6−273,5−272,4318,1−19,8−339,1
202156,5127,5−757,4−755,3584,6−43,2−629,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.5%3.5%0.972.251.09
20248.7%2.4%0.962.350.98
20230.0%0.0%0.892.910.89
20228.2%2.6%0.782.551.03
202111.6%3.6%1.801.531.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)20.382.018.833.11
202518.122.748.59
202418.401.536.71
202310191.331.508.59
202218.171.498.06
202115.161.639.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.307,3Giá vốn2.073,6LN gộp233,7Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng34,6Chi phí quản lý22,4Chi phí tài chính84,3LN hoạt động92,3Biên Hoạt động4%Thuế & khác18,8LN ròng73,5Biên LN ròng3%0,0576,81.153,61.730,52.307,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.034,2Nguồn tiền
Vay mới1.822,890%
Hoạt động KD210,110%
Thu hồi nợ1,30%
2.094,6Sử dụng
Trả nợ vay1.986,795%
Cổ tức trả50,02%
Thuê TC33,22%
CapEx24,71%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 60,4
82,4Tiền đầu kỳ+210,1CFO−24,7CapEx+1,3ĐT khác−247,1Tài chính21,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo