Phân tích cổ phiếu VKD - Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa

VKD DELISTED
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VKD.

95.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -3.5% 1Y -3.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 1.195,0
P/E: 37.40
P/B: 6.20
EV/EBITDA: 47.97
EPS: 1.102
ROE:
ROA:
D/E:
Beta:
Div. Yield:

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa (VKD) có tiền thân là Xí nghiệp Nước khoáng Diên Khánh được thành lập năm 1990. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm kinh doanh chính của công ty chủ yếu là các mặt hàng như nước khoáng thiên nhiên, nước giải khát từ nước khoáng; trà xanh vikoda, nước tăng lực... Sản phẩm của công ty được khai thác ngay tại nguồn mỏ ở độ sâu 220 mét, nhiệt độ tại vòi trên 72 độ C nằm ở giữa thảm bùn khoáng nguyên sinh rộng 30 ha, dưới chân núi Hòn Chuông. Sản phẩm được tiêu thị rộng khắp toàn quốc với 10 chi nhánh, trạm phân phối và trên 200 đại lý, đặc biệt là các thị trường lớn như thành phố Hồ Chí Minh, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Đăk Lăk... Sản phẩm đa dạng, mẫu mã, hiện nay Công ty Cổ phần Nước Khoáng Khánh Hòa đã có hơn 10 sản phẩm với 22 chủng loại mẫu mã. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

315,4

Tiền & ĐT47%
Phải thu13%
Tồn kho6%
TS cố định6%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

123,2

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

315,418.0%

Tiền & ĐT

149,0154.2%

Nợ phải trả

123,231.9%

Vốn CSH

192,210.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2021247,699,015,913,45.4%1.102
2020247,9104,02,72,61.1%217
2019290,0123,118,716,25.6%1.351
2018216,954,0−0,1−0,2-0.1%-19
2017215,252,6−1,8−0,0-0.0%-1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2021149,0209,8315,4112,9123,2192,2
202058,6130,1267,283,193,4173,8
201938,0113,4263,782,392,6171,2
20180,972,5232,070,777,1154,9
20177,468,2234,862,679,6155,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202116,8−26,7−1,33,915,7−7,1−28,0
20203,48,4−0,9−40,412,7−19,47,5
201920,357,9−3,3−2,3−18,637,154,7
20180,39,0−2,6−2,6−12,9−6,56,4
20170,1−7,8−7,5−6,020,56,8−15,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2021
20201.5%1.0%1.560.540.93
20199.9%6.5%1.380.541.17
2018-0.1%-0.1%1.020.500.93
2017-0.0%-0.0%1.090.510.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)37.406.2047.97
2021
2020459.817.1984.75
201955.525.2624.82
2018-855.781.2415.26
2017-81283.065.8067.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán60%
Bán hàng32%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu247,6Giá vốn148,6LN gộp99,0Biên LN gộp40%Chi phí bán hàng80,0Chi phí quản lý4,4Chi phí tài chính1,2LN hoạt động15,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác2,5LN ròng13,4Biên LN ròng5%0,061,9123,8185,7247,6

Nguồn tiền & sử dụng

2021
206,0Nguồn tiền
Vay mới153,975%
Thoái vốn24,512%
Thu hồi nợ20,010%
Tăng vốn5,02%
Cổ tức nhận2,71%
213,1Sử dụng
Trả nợ vay143,167%
Cho vay/Thu hồi42,020%
Hoạt động KD26,713%
CapEx1,31%

Dòng tiền đi đâu?

2021 7,1
18,6Tiền đầu kỳ−26,7CFO−1,3CapEx+5,2ĐT khác+15,7Tài chính11,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VKD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh