Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VKD.
Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa (VKD) có tiền thân là Xí nghiệp Nước khoáng Diên Khánh được thành lập năm 1990. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm kinh doanh chính của công ty chủ yếu là các mặt hàng như nước khoáng thiên nhiên, nước giải khát từ nước khoáng; trà xanh vikoda, nước tăng lực... Sản phẩm của công ty được khai thác ngay tại nguồn mỏ ở độ sâu 220 mét, nhiệt độ tại vòi trên 72 độ C nằm ở giữa thảm bùn khoáng nguyên sinh rộng 30 ha, dưới chân núi Hòn Chuông. Sản phẩm được tiêu thị rộng khắp toàn quốc với 10 chi nhánh, trạm phân phối và trên 200 đại lý, đặc biệt là các thị trường lớn như thành phố Hồ Chí Minh, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Đăk Lăk... Sản phẩm đa dạng, mẫu mã, hiện nay Công ty Cổ phần Nước Khoáng Khánh Hòa đã có hơn 10 sản phẩm với 22 chủng loại mẫu mã.

Tổng tài sản
315,4
Tổng nợ phải trả
123,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 247,6▼ | 99,0▼ | 15,9▲ | 13,4▲ | 5.4%▲ | 1.102▲ |
| 2020 | 247,9▼ | 104,0▼ | 2,7▼ | 2,6▼ | 1.1%▼ | 217▼ |
| 2019 | 290,0▲ | 123,1▲ | 18,7▲ | 16,2▲ | 5.6%▲ | 1.351▲ |
| 2018 | 216,9▲ | 54,0▲ | −0,1▲ | −0,2▼ | -0.1%▼ | -19▼ |
| 2017 | 215,2▲ | 52,6▲ | −1,8▼ | −0,0▼ | -0.0%▼ | -1▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 149,0▲ | 209,8▲ | 315,4▲ | 112,9▲ | 123,2▲ | 192,2▲ |
| 2020 | 58,6▲ | 130,1▲ | 267,2▲ | 83,1▲ | 93,4▲ | 173,8▲ |
| 2019 | 38,0▲ | 113,4▲ | 263,7▲ | 82,3▲ | 92,6▲ | 171,2▲ |
| 2018 | 0,9▼ | 72,5▲ | 232,0▼ | 70,7▲ | 77,1▼ | 154,9▼ |
| 2017 | 7,4▲ | 68,2▲ | 234,8▲ | 62,6▲ | 79,6▲ | 155,2▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 16,8▲ | −26,7▼ | −1,3▼ | 3,9▲ | 15,7▲ | −7,1▲ | −28,0▼ |
| 2020 | 3,4▼ | 8,4▼ | −0,9▲ | −40,4▼ | 12,7▲ | −19,4▼ | 7,5▼ |
| 2019 | 20,3▲ | 57,9▲ | −3,3▼ | −2,3▲ | −18,6▼ | 37,1▲ | 54,7▲ |
| 2018 | 0,3▲ | 9,0▲ | −2,6▲ | −2,6▲ | −12,9▼ | −6,5▼ | 6,4▲ |
| 2017 | 0,1▼ | −7,8▲ | −7,5▲ | −6,0▲ | 20,5▼ | 6,8▲ | −15,3▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | — | — | — | — | — |
| 2020 | 1.5%▼ | 1.0%▼ | 1.56▲ | 0.54▼ | 0.93▼ |
| 2019 | 9.9%▲ | 6.5%▲ | 1.38▲ | 0.54▲ | 1.17▲ |
| 2018 | -0.1%▼ | -0.1%▼ | 1.02▼ | 0.50▼ | 0.93▲ |
| 2017 | -0.0%▼ | -0.0%▼ | 1.09▲ | 0.51▲ | 0.93▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2021) | 37.40 | 6.20 | 47.97 | — |
| 2021 | — | — | — | — |
| 2020 | 459.81▲ | 7.19▲ | 84.75▲ | — |
| 2019 | 55.52▲ | 5.26▲ | 24.82▲ | — |
| 2018 | -855.78▲ | 1.24▼ | 15.26▼ | — |
| 2017 | -81283.06▼ | 5.80▲ | 67.08▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.