Phân tích cổ phiếu VKP - Công ty Cổ phần Nhựa Tân Hóa

VKP UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Nhựa Tân Hóa thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VKP.

500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 4,0
P/E:
P/B: 0.02
EV/EBITDA:
EPS: -5.984
ROE: 44.4%
ROA: -34.6%
D/E: -1.93
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Nhựa Tân Hóa (VKP)&nbsp;tiền thân là một Xí nghiệp nhựa tư nhân hoạt động từ trước những năm 1975. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các loại bao bì PP và in trên bao bì. Sản phẩm chủ yếu đóng góp 80% doanh thu của công ty là các loại bao bì PP dùng trong lĩnh vực đóng gói thức ăn gia súc, gạo, đường, phân bón, lương thực thực phẩm. Công ty là đơn vị đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam hiện nay đầu tư dây chuyền đồng bộ công nghệ mới của Châu Âu, sản xuất màng PE phức hợp thay thế mặt hàng phải nhập là OPP với năng lực sản xuất 500 tấn sản phẩm/tháng. Thị trường của công ty bao gồm cả nội địa lẫn xuất khẩu. Công ty có những khách hàng truyền thống trong nước là các tập đoàn sản xuất với sức tiêu thụ lớn như: Cargill (Mỹ), Baconco, Proconco (Pháp), GreenFeed (Thái Lan), Anco (Malaysia), Uni-President (Đài Loan). Ngày 15/11/2013, VKP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

125,2

Phải thu6%
Tồn kho6%
TS cố định87%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

259,4

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio0.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201335,7−11,3−41,0−47,9-134.1%-5.984

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20130,516,0125,2196,0259,4−134,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20130,00,40,00,00,00,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
201344.4%-34.6%0.08-1.930.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2013)0.02
2013-0.080.00-15.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2013
Giá vốn hàng bán131%
Bán hàng5%
Quản lý DN42%
Tài chính37%

Doanh thu → Lợi nhuận

2013
Doanh thu35,7Giá vốn46,9LN gộp11,3Biên LN gộp-32%Chi phí bán hàng1,8Chi phí quản lý14,8Chi phí tài chính13,1LN hoạt động41,0Biên Hoạt động-115%LN ròng47,9Biên LN ròng-134%0,08,917,826,835,7

Nguồn tiền & sử dụng

2013
0,5Nguồn tiền
Hoạt động KD0,492%
Cổ tức nhận0,08%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2013 0,5
0,1Tiền đầu kỳ+0,4CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác0,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VKP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nhựa Tân Hóa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.