Bảng phân tích cổ phiếu

VLBCông ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa

VLBUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
47.600VND-1.2%
7D +3.3%3M -3.8%1Y +12.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.223,9
P/E7.01
P/B2.86
EV/EBITDA6.11
EPS5.495
ROE44.3%
ROA27.8%
D/E0.66
Beta1.12
Div. Yield6.36%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa (VLB) được thành lập năm 1983 với tiền thân là Xí nghiệp Khai thác Đất Biên Hòa. Công ty đã có kinh nghiệm hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến vật liệu xây dựng. Trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, VLB đang quản lý, khai thác và kinh doanh 6 mỏ đá và hệ thống các bến thủy nội địa có công suất bốc dỡ đá trên 2 triệu m3 đá thành phẩm/năm để cung cấp vật liệu xây dựng cho khu vực phía nam. VLB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.169,6

Tiền & ĐT64%
Phải thu2%
Tồn kho2%
TS cố định4%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

465,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.77x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.169,617.1%

Tiền & ĐT

744,417.2%

Nợ phải trả

465,136.2%

Vốn CSH

704,57.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.455,8425,8362,0301,420.7%5.495
20241.303,7351,6284,0218,016.7%3.966
20231.003,2212,1156,8142,514.2%2.666
20221.274,6301,7236,2−23,3-1.8%-497
2021942,0245,1190,9161,217.1%2.912

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025744,4796,61.169,6450,4465,1704,5
2024635,1697,7998,5329,5341,3657,2
2023408,2496,3824,1216,7216,7607,4
2022260,2369,8714,9185,4185,4529,5
2021426,4503,8865,6189,6189,6676,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025377,0253,7−12,0−82,3−163,57,8241,6
2024275,3300,4−3,6−160,2−88,851,4296,8
2023173,0145,7−16,4−297,2−0,5−152,0129,4
2022−23,3−63,9−20,5−33,4−93,9−191,2−84,3
2021201,7139,50,086,3−170,954,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202544.3%27.8%1.770.661.34
202434.5%23.9%2.120.521.43
202325.1%18.5%2.290.361.30
2022-3.9%-2.9%2.000.351.61
202125.6%19.6%3.070.211.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.012.866.110.77
20257.323.136.40
20248.722.896.64
202310.982.579.72
2022-64.072.815.45
202111.222.687.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Thuế5%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.455,8Giá vốn1.030,0LN gộp425,8Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng14,6Chi phí quản lý79,8Chi phí tài chính30,7LN hoạt động362,0Biên Hoạt động25%Thuế & khác60,5LN ròng301,4Biên LN ròng21%0,0363,9727,91.091,81.455,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.471,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.187,081%
Hoạt động KD253,717%
Cổ tức nhận30,12%
Bán/Mua TS1,10%
1.464,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.288,588%
Cổ tức trả163,511%
CapEx12,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,8
84,6Tiền đầu kỳ+253,7CFO−12,0CapEx−70,3ĐT khác−163,5Tài chính92,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo