Bảng phân tích cổ phiếu

VLCTổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần

VLCUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Theo dõi
12.900VND+0.8%
7D -1.5%3M -7.2%1Y -15.1%
Mục tiêu13.2502.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.741,1
P/E140.78
P/B0.78
EV/EBITDA22.18
EPS-58
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E0.12
Beta1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (VLC), tiền thần là một Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 1996. Năm 2013, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty trong lĩnh vực: Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Bán buôn thực phẩm; Xuất nhập khẩu các sản phẩm gia súc, gia cầm, thực phẩm, nguyên liệu thô, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y và vật tư thú ý... VLC hiện đang điều hành Công ty cổ phần giống bò sữa Mộc Châu, với quy mô sản xuất chăn nuôi lớn tại tỉnh Sơn La, góp phần chủ lực cho doanh thu hiện có của Tổng công ty. VLC là đơn vị thành viên của Công ty Cổ phần GTNFOODS, do đó VLC luôn nhận được sự giúp đỡ kịp thời về vốn, chiến lược kinh doanh, hệ thống nhà cung cấp, kênh phân phối từ phía GTN. Ngày 26/10/2015, VLC chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.637,3

Tiền & ĐT43%
Phải thu6%
Tồn kho7%
TS cố định30%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

710,3

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio6.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.637,32.6%

Tiền & ĐT

2.875,115.7%

Nợ phải trả

710,312.1%

Vốn CSH

5.927,01.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.112,1669,145,423,20.7%-58
20242.957,3769,9143,6117,14.0%193
20233.152,0946,3329,2289,19.2%689
20223.140,3963,6287,7237,57.6%461
20212.928,6836,4253,1213,87.3%253

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.875,13.776,56.637,3614,8710,35.927,0
20243.410,04.077,46.815,6698,5807,96.007,7
20233.545,84.395,85.914,5383,3507,35.407,2
20222.854,83.561,64.898,4301,3441,54.456,9
20212.741,23.242,14.653,7341,6512,84.141,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202543,8−231,8−440,247,5−114,3−298,6−672,1
2024138,2154,6−1.076,0−1.671,9604,4−912,9−921,4
2023327,3195,7−388,8−312,4706,6589,9−193,1
2022257,4199,3−269,7320,645,7565,6−70,4
2021237,9208,7−152,1−1.312,0334,8−768,556,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%6.140.120.46
20241.5%0.9%5.840.130.46
20234.5%2.9%11.470.090.58
20223.2%2.9%11.820.100.78
20215.5%4.9%9.100.121.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)140.780.7822.18
20255868.910.8061.20
202461.270.9445.35
202319.850.9114.07
202219.710.808.96
202122.524.0721.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng21%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.112,1Giá vốn2.442,9LN gộp669,1Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng644,5Chi phí quản lý164,9Chi phí tài chính184,6LN hoạt động45,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác22,2LN ròng23,2Biên LN ròng1%0,0778,01.556,02.334,03.112,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.257,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ3.768,389%
Vay mới285,07%
Cổ tức nhận189,24%
Tăng vốn7,20%
Bán/Mua TS6,30%
Thoái vốn1,00%
4.555,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi3.477,176%
CapEx440,210%
Trả nợ vay317,07%
Hoạt động KD231,85%
Cổ tức trả89,52%

Dòng tiền đi đâu?

2025 298,6
420,7Tiền đầu kỳ−231,8CFO−440,2CapEx+487,8ĐT khác−114,3Tài chính122,1Tiền cuối kỳ
Ben Graham
MUA9/10
Mohnish Pabrai
GIỮ6/10
Aswath Damodaran
GIỮ5/10
Michael Burry
BÁN5/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
13.250
Cắt lỗ
12.500
Vùng mua
12.500 13.200

Rủi ro chính

Dòng tiền hoạt động (OCF) âm nặng (-203 tỷ), doanh nghiệp đang tiêu tốn tiền mặt tích lũy
Hiệu quả vận hành suy kiệt với ROE xấp xỉ 0% và biên lợi nhuận ròng chạm đáy
Kế hoạch lợi nhuận 2026 thấp kỷ lục (19 tỷ) cho thấy giai đoạn khó khăn kéo dài
Thanh khoản cổ phiếu thấp, rủi ro khó thoát hàng khi có biến động mạnh
Rủi ro bẫy giá trị (Value Trap) khi P/B thấp nhưng thiếu động lực tăng trưởng lợi nhuận
Tổng hợp phân tích Phân tích đa chiều về VLC cho thấy một sự mâu thuẫn cực đoan giữa giá trị tài sản và hiệu quả vận hành. Về mặt tài sản, VLC là một "pháo đài" với lượng tiền mặt khổng lồ (2.8 nghìn tỷ) và tỷ lệ nợ cực thấp (D/E 0.12), giúp điểm sức khỏe tài chính đạt mức tối ưu 9/10. Tuy nhiên,
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp phân tích (Synthesis) Cuộc tranh luận về VLC làm nổi bật sự đối lập giữa giá trị tài sản và hiệu quả vận hành. Phía Bull (Lạc quan): Nhấn mạnh vào "tấm khiên" tài chính vững chắc với lượng tiền mặt khổng lồ và định giá P/B thấp kỷ lục. Quan điểm này coi sự sụt giảm lợi nhuận hiện tại
Stock Diagnostics AI· 9/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo