Bảng phân tích cổ phiếu

VLFCông ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long

VLFDELISTED
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
600VND-14.3%
7D -14.3%3M -25.0%1Y -40.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa7,2
P/E0.36
P/B
EV/EBITDA
EPS-719
ROE0.0%
ROA-30.0%
D/E-1.32
Beta-0.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long (VLF), tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập năm 1993 trên cơ sở sáp nhập Công ty Lương thực Thực phẩm tỉnh Vĩnh Long và Công ty Lương thực Thị xã Vĩnh Long. Năm 2006 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm kinh doanh chính của Công ty chủ yếu là mặt hàng lương thực thực phẩm như gạo, tấm xuất khẩu. Trong đó doanh thu từ gạo chiếm khoảng 95% tổng doanh thu của Công ty. Bên cạnh đó công ty còn kinh doanh thêm những mặt hàng mới như nông sản các loại, bao bì, phân bón. Công ty có 6 xí nghiệp chế biến lương thực có sức chứa gần 86.000 tấn với tổng công suất 44 tấn/giờ và năng lực sản xuất chế biến 300.000 tấn/năm. Nằm trong vùng nguyên liệu trọng điểm, giao thông thuận lợi nên hàng năm công ty sản xuất chế biến gạo xuất khẩu từ 200.000 tấn trở lên. Các sản phẩm chính của công ty đã được xuất đi các thị trường Singapore, Malaysia, Indonesia, China, Hong Kong, Châu Phi. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

28,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu35%
Tồn kho1%
TS cố định45%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

118,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

28,62.5%

Tiền & ĐT

0,396.9%

Nợ phải trả

118,57.1%

Vốn CSH

−89,910.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20220,00,0−6,6−8,60.0%-719
20210,00,0−6,28,60.0%717
20200,00,0−7,2−6,40.0%-539
20190,00,039,042,6274865.1%3.561
20180,00,0−21,1−13,6-323993.2%-1.139

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,311,128,6118,5118,5−89,9
20219,811,129,3110,6110,6−81,3
202011,521,551,1141,1141,1−90,0
201913,615,255,2138,8138,8−83,6
20186,441,390,2183,5183,5−93,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−8,6−10,00,00,60,0−9,50,0
20218,66,10,024,7−32,5−1,70,0
2020−6,4−4,90,013,7−7,01,80,0
201942,630,60,05,9−33,23,30,0
2018−9,913,40,01,0−16,7−2,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-30.0%0.09-1.320.00
2021
2020
2019
20180.0%-12.7%0.23-1.970.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)0.36
2022-0.880.00497.19
2021
2020
2019
2018-1.400.00540.21

Nguồn tiền & sử dụng

2022
0,6Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,6100%
10,0Sử dụng
Hoạt động KD10,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 9,5
9,8Tiền đầu kỳ−10,0CFO+0,0CapEx+0,6ĐT khác0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo