Bảng phân tích cổ phiếu

VLGCông ty Cổ phần VIMC Logistics
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VIMC Logistics

VLGUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.000VND-1.2%
7D +2.6%3M -9.1%1Y -4.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa113,3
P/E17.43
P/B0.67
EV/EBITDA8.74
EPS457
ROE3.8%
ROA2.6%
D/E0.63
Beta0.95
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinalines Logistics Việt Nam (VLG)  được thành lập vào năm 2007 bởi các cổ đông chiến lược, bao gồm Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam, Cảng Hải Phòng, Cảng Sài Gòn, Vosa Việt Nam, Công ty Cổ phần Đại lý vận tải SAFI, Công ty Cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Lao động quốc tế, Công ty Cổ phần Container Phía Nam trong đó cổ đông nắm cổ phần chi phối là Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam. VLG trở thành công ty đại chúng từ năm 2012. Công ty hoạt động chính trong ba lĩnh vực: kinh doanh vận tải đa phương thức (đường bộ, đường sắt, đường biển và đường hàng không), dịch vụ tạm nhập tái xuất và kho ngoại quan. VLG được giao dịch trên thị trường Upcom từ ngày 18/09/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

272,9

Tiền & ĐT17%
Phải thu57%
TS cố định14%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

105,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

272,918.8%

Tiền & ĐT

46,219.3%

Nợ phải trả

105,1100.5%

Vốn CSH

167,85.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025373,412,47,86,51.7%457
2024178,87,32,228,516.0%2.014
2023140,6−1,8−5,110,07.1%708
2022225,9−2,1−16,1−22,8-10.1%-1.608
2021621,312,68,26,41.0%452

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202546,2210,4272,9105,1105,1167,8
202457,3164,8229,852,452,4177,3
202313,689,7187,839,039,0148,8
202214,589,1199,060,360,3138,8
202137,8141,1254,586,886,8167,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,2−3,1−0,323,1−10,29,9−3,3
202438,0−25,6−1,437,0−2,78,6−27,0
202310,0−5,2−0,012,0−7,6−0,9−5,2
2022−22,8−15,8−0,71,7−9,2−23,3−16,5
20217,738,8−0,16,4−33,012,338,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.8%2.6%2.000.631.49
202417.5%13.7%3.140.300.86
20237.0%5.2%2.300.260.73
2022-14.9%-10.0%1.480.431.00
20217.0%4.3%1.430.701.97

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.430.678.7458.81
202518.350.718.94
20244.500.7216.06
20237.480.50-89.50
2022-1.810.30-3.38
202119.120.737.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu373,4Giá vốn361,0LN gộp12,4Biên LN gộp3%Chi phí quản lý6,4Chi phí tài chính1,9LN hoạt động7,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,3LN ròng6,5Biên LN ròng2%0,093,3186,7280,0373,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
84,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ82,097%
Cổ tức nhận2,02%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,10%
74,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi61,082%
Cổ tức trả10,214%
Hoạt động KD3,14%
CapEx0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,0
22,3Tiền đầu kỳ−3,1CFO−0,3CapEx+23,4ĐT khác−10,2Tài chính32,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo