Phân tích cổ phiếu VLP - Công ty Cổ phần Công trình Công cộng Vĩnh Long

VLP UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Công trình Công cộng Vĩnh Long thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VLP.

900 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.0% 1Y -0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 3,2
P/E: 0.24
P/B: 0.08
EV/EBITDA:
EPS: 167
ROE: 2.1%
ROA: 1.9%
D/E: 0.10
Beta: -0.00
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Công cộng Vĩnh Long (VLP), có tiền thân là Công ty TNHH MTV Công trình Công cộng Vĩnh Long, được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh mội trường công ích. VLP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 10/2016. Công ty là đơn vị được UBND tỉnh Vĩnh Long giao thực hiện thu gom, xử lý rác thải, quản lý và vận hành điện chiếu sáng công cộng và quản lý chăm sóc công viên cây xanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. VLP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

55,5

Tiền & ĐT22%
Phải thu52%
Tồn kho1%
TS cố định20%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

5,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio8.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.33x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

55,50.5%

Tiền & ĐT

12,230.4%

Nợ phải trả

5,210.5%

Vốn CSH

50,20.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202552,110,93,71,02.0%167
202453,810,72,52,13.9%433
202380,917,36,04,86.0%903
202281,819,26,75,56.7%806
202171,918,25,34,05.5%617

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,242,655,55,25,250,2
202417,541,555,24,74,750,5
202336,354,969,517,517,552,1
202223,453,871,118,618,652,5
202126,749,961,411,411,449,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,7−5,2−1,1−0,4−0,7−6,3−6,3
20242,6−16,0−2,44,2−1,0−12,8−18,4
20235,514,6−1,00,1−1,812,813,6
20227,06,0−8,3−22,5−1,8−18,3−2,3
20210,024,2−4,4−3,9−2,817,519,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.1%1.9%8.140.100.94
20244.1%3.3%8.750.090.86
20239.3%6.9%3.150.341.15
20227.7%6.0%2.870.361.23
20217.8%6.1%4.360.231.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.240.08
20253.060.060.18
20241.870.08-1.03
20230.070.01-2.73
20220.540.04-0.94
20210.980.08-3.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN15%
Thuế1%
Khác2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu52,1Giá vốn41,2LN gộp10,9Biên LN gộp21%Chi phí quản lý7,9Chi phí tài chính0,7LN hoạt động3,7Biên Hoạt động7%Thuế & khác2,6LN ròng1,0Biên LN ròng2%0,013,026,039,152,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
49,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ48,097%
Cổ tức nhận1,43%
Bán/Mua TS0,31%
56,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi49,087%
Hoạt động KD5,29%
CapEx1,12%
Cổ tức trả0,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,3
8,5Tiền đầu kỳ−5,2CFO−1,1CapEx+0,7ĐT khác−0,7Tài chính2,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VLP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình Công cộng Vĩnh Long trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh