Phân tích cổ phiếu VLS - Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Long

VLS UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Long thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VLS.

15.200 VND -0.7%
7D +2.0% 3M -10.1% 1Y +7.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 372,4
P/E: 31.77
P/B: 1.42
EV/EBITDA: 16.19
EPS: 478
ROE: 4.6%
ROA: 1.5%
D/E: 2.62
Beta: 0.83
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Long (VLS) được thành lập năm 2019, theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0700832042 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thép. VLS hiện đang quản lý và vận hành nhà máy sản xuất ống thép Việt Long có công suất thiết kế 72.000 tấn/năm cùng dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng công suất 60.000 tấn/năm. Các sản phẩm của Nhà máy thép Việt Long đã được sử dụng rộng rãi trong nhiều dự án và công trình trọng điểm trên cả nước như: Dự án Vin Cổ Loa, Đường Vành đai 4 (Hà Nội), Đường Vành đai 3 (TP. Hồ Chí Minh), Cao tốc Khánh Hòa – Buôn Ma Thuột, Cao tốc Đồng Đăng – Trà Lĩnh, Cao tốc Hữu Nghị – Chi Lăng, Cao tốc Bắc – Nam,... Ngày 15/12/2025, VLS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

941,5

Tiền & ĐT5%
Phải thu41%
Tồn kho17%
TS cố định32%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

681,5

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

941,561.9%

Tiền & ĐT

44,0100.0%

Nợ phải trả

681,5104.4%

Vốn CSH

259,94.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.038,645,012,211,71.1%478
2024600,327,01,50,30.1%13
2023319,519,13,33,21.0%167

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,0605,3941,5570,8681,5259,9
202422,0302,1581,7216,8333,5248,2
20230,3212,3488,3121,3240,4247,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,8−108,7−50,7−70,3180,71,6−159,4
20241,4−102,2−16,26,6102,16,5−118,5
20233,2−103,9−32,3−49,8153,90,1−136,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.6%1.5%1.062.621.36
2024
2023

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)31.771.4216.19
202533.691.5216.73
2024
2023

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.038,6Giá vốn993,6LN gộp45,0Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý7,0Chi phí tài chính25,2LN hoạt động12,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,5LN ròng11,7Biên LN ròng1%0,0259,7519,3779,01.038,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
683,6Nguồn tiền
Vay mới676,899%
Thu hồi nợ6,01%
Cổ tức nhận0,60%
Bán/Mua TS0,10%
682,0Sử dụng
Trả nợ vay495,673%
Hoạt động KD108,716%
CapEx50,77%
Cho vay/Thu hồi26,44%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,6
6,8Tiền đầu kỳ−108,7CFO−50,7CapEx−19,6ĐT khác+180,7Tài chính8,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VLS

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Long trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.