Bảng phân tích cổ phiếu

VLWCông ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long

VLWUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
42.500VND-14.8%
7D -8.8%3M -3.2%1Y +68.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.228,3
P/E16.38
P/B2.40
EV/EBITDA12.87
EPS2.031
ROE14.2%
ROA11.1%
D/E0.27
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long (VLW) có tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Vĩnh Long, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp nước sạch. VLW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty đang quản lý và khai thác 8 hệ thống cấp nước với tổng công suất 48.400m3/ngày đêm. Bên cạnh đó, Công ty còn sản xuất và kinh doanh sản phẩm nước uống đóng chai với công suất 5.000lít/giờ. VLW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

627,1

Tiền & ĐT48%
Phải thu3%
Tồn kho2%
TS cố định46%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

133,2

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio4.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

627,12.4%

Tiền & ĐT

298,32.5%

Nợ phải trả

133,22.1%

Vốn CSH

493,93.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025199,1130,582,069,034.6%2.031
2024195,2125,082,273,137.4%2.192
2023187,0121,081,780,943.3%2.462
2022184,9121,880,879,042.7%2.390
2021175,5114,170,569,139.4%2.066

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025298,3330,8627,181,3133,2493,9
2024291,1318,7612,777,7136,0476,7
2023222,8293,7556,760,596,5460,2
2022201,2249,0513,652,395,7417,9
2021180,5211,7490,348,396,8393,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202584,860,2−28,1−19,4−45,4−4,532,1
202489,198,2−37,5−89,8−15,2−6,860,7
202387,879,2−41,9−45,3−32,51,437,3
202284,866,4−12,2−14,1−48,73,654,1
202174,778,0−24,6−48,4−48,4−18,853,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.2%11.1%4.070.270.32
202415.6%12.5%4.100.290.33
202318.4%15.1%4.850.210.35
202219.5%15.7%4.760.230.37
202116.0%12.2%4.460.300.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.382.4012.873.80
202519.532.7315.22
202410.481.618.59
20238.041.417.29
20226.401.215.71
202111.712.069.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán34%
Bán hàng17%
Quản lý DN17%
Tài chính1%
Thuế8%
Lợi nhuận35%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu199,1Giá vốn68,7LN gộp130,5Biên LN gộp66%Chi phí bán hàng33,1Chi phí quản lý33,3Chi phí tài chính18,0LN hoạt động82,0Biên Hoạt động41%Thuế & khác13,1LN ròng69,0Biên LN ròng35%0,049,899,6149,3199,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
635,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ548,386%
Hoạt động KD60,29%
Cổ tức nhận20,43%
Vay mới6,41%
Bán/Mua TS0,10%
639,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi559,988%
Cổ tức trả41,46%
CapEx28,14%
Trả nợ vay10,32%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,5
15,3Tiền đầu kỳ+60,2CFO−28,1CapEx+8,7ĐT khác−45,4Tài chính10,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo