Bảng phân tích cổ phiếu

VMCCông ty Cổ phần VIMECO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VIMECO

VMCHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
4.200VND+2.4%
7D +0.0%3M -17.6%1Y -32.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa120,7
P/E
P/B0.35
EV/EBITDA13.45
EPS-336
ROE-2.7%
ROA-0.8%
D/E2.36
Beta0.48
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VIMECO (VMC) tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới thuộc Tổng Công ty XNK Xây dựng Việt Nam được thành lập năm 1997. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là xây lắp (công trình thủy điện là sản phẩm chính), sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, đầu tư và kinh doanh bất động sản, xuất nhập khẩu và các dịch vụ khác. Công ty đã tham gia hoàn thành nhiều hạng mục công trình thi công lớn như: Dự án BOT Dung Quất, Nhà máy Xi măng Nghi Sơn, Xây dựng nhà số 1 - Bệnh viện K Cơ sở 2, Trạm bơm Cổ Đô, Trung tâm Thương mại Tràng Tiền... VMC chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/12/2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.166,9

Tiền & ĐT11%
Phải thu43%
Tồn kho23%
TS cố định14%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

819,7

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.166,917.0%

Tiền & ĐT

129,26.8%

Nợ phải trả

819,721.8%

Vốn CSH

347,22.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025817,071,7−16,6−9,6-1.2%-336
20241.118,185,24,63,20.3%123
20231.172,487,31,24,70.4%196
2022918,460,54,72,80.3%140
2021765,937,16,23,70.5%181

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025129,2899,21.166,9776,5819,7347,2
2024121,01.146,41.405,11.026,31.048,3356,8
202396,61.203,61.453,01.065,11.099,3353,6
2022146,51.360,01.618,21.211,21.267,5350,7
202193,0840,21.016,6641,9667,5349,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−6,834,2−3,4−12,2−17,84,330,8
20248,543,8−3,5−11,617,149,440,3
202311,5−56,0−21,645,0−2,9−13,9−77,6
20225,0−104,6−92,7−89,9246,852,2−197,4
20216,3−11,4−17,4−14,33,9−21,7−28,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-2.7%-0.8%1.162.360.64
20240.9%0.2%1.122.940.78
20231.3%0.3%1.133.110.76
20220.9%0.2%1.123.610.70
20210.9%0.3%1.301.970.67

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.3513.45
2025-13.410.3713.24
202456.940.519.45
202340.300.539.46
202262.190.548.69
202198.001.0213.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN6%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu817,0Giá vốn745,3LN gộp71,7Biên LN gộp9%Chi phí quản lý51,2Chi phí tài chính36,9Chi phí khác0,1LN hoạt động16,6Biên Hoạt động-2%LN ròng9,6Biên LN ròng-1%0,0204,2408,5612,7817,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.069,4Nguồn tiền
Vay mới965,990%
Thu hồi nợ53,05%
Hoạt động KD34,23%
Bán/Mua TS12,51%
Cổ tức nhận3,80%
1.065,2Sử dụng
Trả nợ vay975,392%
Đầu tư67,96%
Cho vay/Thu hồi10,21%
Thuê TC8,41%
CapEx3,40%
Cổ tức trả0,00%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,3
105,0Tiền đầu kỳ+34,2CFO−3,4CapEx−8,8ĐT khác−17,8Tài chính109,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo