Bảng phân tích cổ phiếu

VMGCông ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu

VMGUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
3.100VND+14.8%
7D +14.8%3M +14.8%1Y -11.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa29,8
P/E
P/B0.72
EV/EBITDA
EPS-2.724
ROE-12756.3%
ROA-21.2%
D/E-9.22
Beta0.55
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Thương Mại và Dịch Vụ Dầu Khí Vũng Tàu (VMG), tiền thân là chi nhánh Công ty Thương Mại và Dịch Vụ Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, được cổ phần hóa vào năm 2005. VMG là một trong những công ty chuyên kinh doanh Gas tại Việt Nam. Công ty còn hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh các phương tiện vận tải, máy móc thiết bị phục vụ xây dựng, đồ điện gia dụng, cung cấp các dịch vụ kỹ thuật liên quan đến công tác tìm kiếm, thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí. Địa bàn kinh doanh tập trung chủ yếu tại thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và Đồng Nai. Công ty đã phát triển mạng lưới gồm 03 chi nhánh và hơn 300 đại lý và khách hàng kinh doanh phân phối sản phẩm Gas. Với thế mạnh của VMG là có kho chứa lớn, có đội xe bồn 5 chiếc, đội xe tải 15 chiếc, phục vụ 24/24. Ngày 11/10/2017, VMG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

105,8

Tiền & ĐT4%
Phải thu44%
Tồn kho1%
TS cố định23%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

118,6

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

105,825.2%

Tiền & ĐT

4,650.0%

Nợ phải trả

118,67.4%

Vốn CSH

−12,9196.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025327,429,7−26,9−26,1-8.0%-2.724
2024626,947,7−7,6−6,4-1.0%-667
20231.295,456,72,50,60.0%58
2022283,748,21,3−0,0-0.0%-3
2021287,339,6−0,42,60.9%269

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,653,2105,874,8118,6−12,9
20243,178,5141,384,2128,013,3
20236,254,2125,453,4105,719,7
20223,047,4131,491,7112,319,1
20210,618,8105,363,886,119,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−26,12,4−0,4−0,4−0,51,52,0
2024−5,94,4−1,0−1,0−6,5−3,13,4
20231,94,0−1,12,6−3,53,22,9
20221,1−11,3−6,1−5,719,42,4−17,3
20212,7−0,5−8,1−7,65,4−2,7−8,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-12756.3%-21.2%0.71-9.222.65
2024-38.8%-4.8%0.939.644.70
20232.9%0.4%1.015.3710.09
2022-0.2%-0.0%0.525.872.40
20210.4%0.1%0.552.552.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.72
2025-0.950.00-5.83
2024-5.162.4915.20
202355.521.566.14
2022-1325.482.018.72
202122.322.7214.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng12%
Quản lý DN3%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu327,4Giá vốn297,6LN gộp29,7Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng38,2Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính8,8LN hoạt động26,9Biên Hoạt động-8%LN ròng26,1Biên LN ròng-8%0,081,8163,7245,5327,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
56,9Nguồn tiền
Vay mới54,696%
Hoạt động KD2,44%
Cổ tức nhận0,00%
55,4Sử dụng
Trả nợ vay54,899%
CapEx0,41%
Thuê TC0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
3,1Tiền đầu kỳ+2,4CFO−0,4CapEx+0,0ĐT khác−0,5Tài chính4,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo