Bảng phân tích cổ phiếu

VMICông ty Cổ phần Khoáng sản và Đầu tư VISACO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Đầu tư VISACO

VMIDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.100VND-8.3%
7D -8.3%3M -21.4%1Y +22.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS131
ROE1.2%
ROA0.6%
D/E0.99
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Đầu tư VISACO (VMI), tiền thân là xí nghiệp Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Vinashin - thuộc Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Vinashin Miền Trung. Năm 2007, xí nghiệp được cổ phần hoá và có tên là Công ty cổ phần khoáng sản Vinashin Petro với vốn điều lệ ban đầu là 27 tỷ đồng. VISACO đã  xây dựng thương hiệu trong lĩnh vực thi công bê tông nhựa nóng tại khu vực Miền Trung. Hiện tại, công ty là một trong những công ty dẫn đầu về lĩnh vực này tại khu vực công ty đang thi công. Hệ thống trạm trộn đạt công suất 120 tấn/giờ, được đặt tại các vị trí như: Nghi Đồng - Nghệ An; Hòa Ninh - Hòa Vang; Đèo Cả - Phú Yên; Quảng Nam, Quảng Ngãi, Huế... Có nguồn nguyên liệu đầu vào ổn định: VISACO với lợi thế có mỏ đá Sơn Phước nên hoàn toàn chủ động trong việc mua nguyên liệu đầu vào cho hoạt động thi công bê tông nhựa (Đầu vào chủ yếu là đá xây dựng). Mỏ đá Sơn Phước của VISACO không chỉ đủ cung cấp nguồn nguyên liệu cho chính công ty, mà còn được bán ra ngoài cho các đơn vị khác. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

238,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu58%
Tồn kho14%
TS cố định24%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

118,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

238,22.3%

Tiền & ĐT

2,253.6%

Nợ phải trả

118,71.0%

Vốn CSH

119,55.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2017138,715,52,41,41.0%131
2016176,826,118,514,07.9%1.282
2015198,926,417,411,05.6%1.285
201471,412,78,86,59.0%1.197
201354,17,13,22,75.0%500

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20172,2173,6238,2118,7118,7119,5
20164,8178,9243,7117,5117,5126,2
20156,6106,9157,658,458,499,2
20145,860,989,728,728,761,0
20132,555,785,330,230,255,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20170,0−20,4−9,0−2,920,8−2,5−29,4
20160,0−16,6−27,6−21,836,6−1,8−44,2
20150,0−18,0−28,8−22,841,50,7−46,8
20140,03,5−2,3−2,32,13,31,3
20130,01,90,00,0−2,1−0,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20171.2%0.6%1.460.990.58
201612.5%7.0%1.520.930.88
201513.8%8.9%1.830.591.61
201411.1%7.4%2.120.470.82
20136.7%3.7%1.840.550.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)
20178.410.104.95
20160.880.102.17
20150.950.101.17
20140.920.100.87
20132.200.111.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2017
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN6%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2017
Doanh thu138,7Giá vốn123,2LN gộp15,5Biên LN gộp11%Chi phí quản lý7,9Chi phí tài chính5,3LN hoạt động2,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,0LN ròng1,4Biên LN ròng1%0,034,769,4104,0138,7

Nguồn tiền & sử dụng

2017
135,8Nguồn tiền
Vay mới129,796%
Thoái vốn4,23%
Cổ tức nhận1,91%
138,4Sử dụng
Trả nợ vay109,079%
Hoạt động KD20,415%
CapEx9,07%

Dòng tiền đi đâu?

2017 2,5
4,8Tiền đầu kỳ−20,4CFO−9,0CapEx+6,1ĐT khác+20,8Tài chính2,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo