Phân tích cổ phiếu VMK - Công ty Cổ phần Vimarko

VMK UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Vimarko thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VMK.

29.000 VND -13.4%
7D -13.4% 3M -55.4% 1Y +63.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 229,4
P/E: 13.40
P/B: 5.06
EV/EBITDA:
EPS: 692
ROE: 6.8%
ROA: 4.2%
D/E: 0.50
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Vimarko (VMK) được thành lập vào năm 2019. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Đầu tư thực hiện các dự án điện mặt trời mái nhà và kinh doanh thép. Tuy là một doanh nghiệp nhỏ và mới tham gia vào lĩnh vực năng lượng tái tạo từ năm 2019, nhưng tính đến cuối năm 2020, Công ty đã sở hữu 3 dự án điện mặt trời áp mới tại Lâm Đồng và Phú Yên và mang lại nguồn doanh thu ổn định. VMK chính thức giao dịch trên thị trường UpCoM từ đầu năm 2024. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

125,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu20%
Tồn kho4%
TS cố định37%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

41,9

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

125,939.1%

Tiền & ĐT

0,977.1%

Nợ phải trả

41,90.1%

Vốn CSH

84,072.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202554,97,35,04,58.2%692
202454,19,46,46,011.1%1.543
202345,77,33,83,78.1%957
202232,76,72,92,98.8%826

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,936,5125,927,741,984,0
20244,120,690,521,941,848,7
20230,28,077,69,334,942,7
20220,37,178,95,839,939,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,0−4,6−21,6−21,623,1−3,2−26,2
20246,412,4−2,8−2,8−5,73,99,6
20233,77,3−2,2−2,2−5,2−0,15,1
20222,99,9−21,4−21,410,8−0,8−11,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.8%4.2%1.320.500.51
202413.1%7.1%0.940.860.64
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.405.06
202546.872.7328.66
202413.931.7515.93
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu54,9Giá vốn47,6LN gộp7,3Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý1,1Chi phí tài chính1,2LN hoạt động5,0Biên Hoạt động9%Thuế & khác0,5LN ròng4,5Biên LN ròng8%0,013,727,441,254,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
31,2Nguồn tiền
Tăng vốn31,2100%
Cổ tức nhận0,00%
34,3Sử dụng
CapEx21,663%
Trả nợ vay8,124%
Hoạt động KD4,613%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,2
4,1Tiền đầu kỳ−4,6CFO−21,6CapEx+0,0ĐT khác+23,1Tài chính0,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VMK

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vimarko trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.