Công ty Cổ phần Vimarko thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VMK.
Công ty cổ phần Vimarko (VMK) được thành lập vào năm 2019. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Đầu tư thực hiện các dự án điện mặt trời mái nhà và kinh doanh thép. Tuy là một doanh nghiệp nhỏ và mới tham gia vào lĩnh vực năng lượng tái tạo từ năm 2019, nhưng tính đến cuối năm 2020, Công ty đã sở hữu 3 dự án điện mặt trời áp mới tại Lâm Đồng và Phú Yên và mang lại nguồn doanh thu ổn định. VMK chính thức giao dịch trên thị trường UpCoM từ đầu năm 2024.
Tổng tài sản
125,9
Tổng nợ phải trả
41,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 54,9▲ | 7,3▼ | 5,0▼ | 4,5▼ | 8.2%▼ | 692▼ |
| 2024 | 54,1▲ | 9,4▲ | 6,4▲ | 6,0▲ | 11.1%▲ | 1.543▲ |
| 2023 | 45,7▲ | 7,3▲ | 3,8▲ | 3,7▲ | 8.1%▼ | 957▲ |
| 2022 | 32,7 | 6,7 | 2,9 | 2,9 | 8.8% | 826 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,9▼ | 36,5▲ | 125,9▲ | 27,7▲ | 41,9▲ | 84,0▲ |
| 2024 | 4,1▲ | 20,6▲ | 90,5▲ | 21,9▲ | 41,8▲ | 48,7▲ |
| 2023 | 0,2▼ | 8,0▲ | 77,6▼ | 9,3▲ | 34,9▼ | 42,7▲ |
| 2022 | 0,3 | 7,1 | 78,9 | 5,8 | 39,9 | 39,0 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,0▼ | −4,6▼ | −21,6▼ | −21,6▼ | 23,1▲ | −3,2▼ | −26,2▼ |
| 2024 | 6,4▲ | 12,4▲ | −2,8▼ | −2,8▼ | −5,7▼ | 3,9▲ | 9,6▲ |
| 2023 | 3,7▲ | 7,3▼ | −2,2▲ | −2,2▲ | −5,2▼ | −0,1▲ | 5,1▲ |
| 2022 | 2,9 | 9,9 | −21,4 | −21,4 | 10,8 | −0,8 | −11,5 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.8%▼ | 4.2%▼ | 1.32▲ | 0.50▼ | 0.51▼ |
| 2024 | 13.1% | 7.1% | 0.94 | 0.86 | 0.64 |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 13.40▼ | 5.06▲ | — | — |
| 2025 | 46.87▲ | 2.73▲ | 28.66▲ | — |
| 2024 | 13.93 | 1.75 | 15.93 | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vimarko trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.