Bảng phân tích cổ phiếu

VMSCông ty Cổ phần Phát triển Hàng Hải
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Hàng Hải

VMSHNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
59.900VND-0.2%
7D -0.2%3M +9.5%1Y +168.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa539,1
P/E34.21
P/B3.37
EV/EBITDA48.48
EPS1.517
ROE8.9%
ROA5.5%
D/E0.66
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Hàng Hải (VMS), tiền thân là Tổng công ty Phát triển Hàng hải được thành lập năm 1992. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất chính của công ty là kinh doanh kho bãi, bỗ xếp hàng hóa và dịch vụ logistic, Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển); Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Vận tải hàng hóa bằng đường bộ...Với lợi thế hoạt động trong lĩnh vực này lâu năm, cơ sở vật chất đầy đủ, hiện nay đội xe container của công ty có hơn 30 xe hoạt động liên tục, Công ty luôn chứng tỏ vị thế của mình trong ngành vận tải nội địa. Dịch vụ đại lý leasing container là Công ty làm đại lý cho các hãng cho thuê container quốc tế, Công ty chịu trách nhiệm cho thuê, lưu, bảo dưỡng và sửa chữa container. Rất nhiều hãng container lớn trên thế giới chọn Vimadeco là đối tác chiến lược duy nhất làm đại lý tại Việt Nam như Trans America, Seacube, Gold...Ngoài ra còn rất nhiều hãng lớn chọn Vimadeco làm đại lý như Klines, Dongfeng, Cronos,…Ngày 20/10/2015, VMS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

256,0

Tiền & ĐT36%
Phải thu20%
Tồn kho1%
TS cố định5%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

101,5

Nợ NH36%
Nợ DH64%

Thanh khoản

Current Ratio4.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

256,07.0%

Tiền & ĐT

93,37.2%

Nợ phải trả

101,515.7%

Vốn CSH

154,61.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025307,038,414,013,64.4%1.517
2024213,826,715,815,47.2%1.315
2023162,925,313,614,58.9%1.612
2022211,623,410,29,84.6%1.085
2021221,025,012,710,84.9%1.199

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202593,3148,3256,036,8101,5154,6
202487,1132,6239,323,887,7151,6
202373,8120,8234,321,983,7150,6
202277,6121,8238,434,590,3148,1
202173,5129,6250,546,6101,8148,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,111,3−1,340,5−7,244,710,0
202419,29,6−0,98,5−10,57,68,7
202318,10,9−0,48,7−9,20,40,5
202212,212,5−1,30,3−11,11,711,2
202113,4−1,8−0,46,0−11,7−7,5−2,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.9%5.5%4.030.661.24
202410.2%6.5%5.560.580.90
20239.7%6.1%5.510.560.69
20226.6%4.0%3.540.610.87
20214.6%2.7%2.890.660.90

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)34.213.3748.484.32
202539.763.5136.75
202413.051.3215.49
202315.011.4514.70
202216.861.1111.53
202110.670.777.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu307,0Giá vốn268,6LN gộp38,4Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý25,8Chi phí tài chính2,4LN hoạt động14,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác0,4LN ròng13,6Biên LN ròng4%0,076,8153,5230,3307,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
99,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ84,985%
Hoạt động KD11,311%
Cổ tức nhận3,54%
55,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi46,684%
Cổ tức trả7,213%
CapEx1,32%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 44,6
27,2Tiền đầu kỳ+11,3CFO−1,3CapEx+41,8ĐT khác−7,2Tài chính71,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo