Phân tích cổ phiếu VMT - Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung

VMT UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VMT.

16.600 VND -14.9%
7D -14.9% 3M -14.9% 1Y +13.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 102,0
P/E: 47.31
P/B: 1.79
EV/EBITDA:
EPS: 104
ROE: 0.8%
ROA: 0.4%
D/E: 0.62
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung (VMT) được thành lập từ năm 1998 với tiền thân là chi nhánh Công ty Giao nhận kho vận Ngoại thương Thành phố Hồ Chí Minh tại Đà Nẵng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là vận tải hàng hóa và cho thuê kho bãi. Hiện nay, VMT đang sở hữu Trung tâm Logistics Vinatrans Danang tại Khu công nghiệp Hòa Cầm, Cẩm Lệ, Đà Nẵng với tổng diện tích hơn 10.000m2. Đây là một trong những trung tâm logistics hàng đầu tại khu vực miền trung Việt Nam. VMT chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 06/01/2023.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

143,2

Tiền & ĐT6%
Phải thu4%
TS cố định83%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

54,6

Nợ NH55%
Nợ DH45%

Thanh khoản

Current Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

143,210.8%

Tiền & ĐT

9,149.8%

Nợ phải trả

54,646.4%

Vốn CSH

88,551.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544,68,20,90,61.3%104
202441,69,40,80,30.7%97
202359,112,20,80,10.1%21
202271,23,41,51,21.7%142
202168,05,69,78,111.9%3.561

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,122,5143,230,154,688,5
202418,131,4160,457,5102,058,4
202314,531,7170,753,7112,658,1
202212,436,0179,240,2120,758,5
20218,325,7131,051,072,958,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,81,90,00,3−11,3−9,20,0
20240,914,90,03,2−14,63,50,0
20230,812,5−2,4−6,0−7,3−0,810,1
20221,5−24,0−39,2−31,458,63,2−63,2
202110,1−11,4−70,9−61,965,9−7,4−82,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.4%0.750.620.29
20240.5%0.2%0.551.750.25
20230.1%0.0%0.591.940.34
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)47.311.79
2025158.811.1511.84
2024114.350.7411.65
20231023.401.1510.34
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng1%
Quản lý DN7%
Tài chính10%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44,6Giá vốn36,4LN gộp8,2Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý3,3Chi phí tài chính3,8LN hoạt động0,9Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,3LN ròng0,6Biên LN ròng1%0,011,222,333,544,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
42,1Nguồn tiền
Tăng vốn29,971%
Thu hồi nợ10,024%
Hoạt động KD1,94%
Cổ tức nhận0,31%
Chênh lệch TG0,10%
51,3Sử dụng
Trả nợ vay41,380%
Cho vay/Thu hồi10,020%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,1
14,0Tiền đầu kỳ+1,9CFO+0,0CapEx+0,3ĐT khác−11,3Tài chính4,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VMT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh