Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VMT.
Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung (VMT) được thành lập từ năm 1998 với tiền thân là chi nhánh Công ty Giao nhận kho vận Ngoại thương Thành phố Hồ Chí Minh tại Đà Nẵng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là vận tải hàng hóa và cho thuê kho bãi. Hiện nay, VMT đang sở hữu Trung tâm Logistics Vinatrans Danang tại Khu công nghiệp Hòa Cầm, Cẩm Lệ, Đà Nẵng với tổng diện tích hơn 10.000m2. Đây là một trong những trung tâm logistics hàng đầu tại khu vực miền trung Việt Nam. VMT chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 06/01/2023.
Tổng tài sản
143,2
Tổng nợ phải trả
54,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 44,6▲ | 8,2▼ | 0,9▲ | 0,6▲ | 1.3%▲ | 104▲ |
| 2024 | 41,6▼ | 9,4▼ | 0,8▲ | 0,3▲ | 0.7%▲ | 97▲ |
| 2023 | 59,1▼ | 12,2▲ | 0,8▼ | 0,1▼ | 0.1%▼ | 21▼ |
| 2022 | 71,2▲ | 3,4▼ | 1,5▼ | 1,2▼ | 1.7%▼ | 142▼ |
| 2021 | 68,0▲ | 5,6▼ | 9,7▲ | 8,1▲ | 11.9%▲ | 3.561▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9,1▼ | 22,5▼ | 143,2▼ | 30,1▼ | 54,6▼ | 88,5▲ |
| 2024 | 18,1▲ | 31,4▼ | 160,4▼ | 57,5▲ | 102,0▼ | 58,4▲ |
| 2023 | 14,5▲ | 31,7▼ | 170,7▼ | 53,7▲ | 112,6▼ | 58,1▼ |
| 2022 | 12,4▲ | 36,0▲ | 179,2▲ | 40,2▼ | 120,7▲ | 58,5▲ |
| 2021 | 8,3▼ | 25,7▲ | 131,0▲ | 51,0▲ | 72,9▲ | 58,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,8▼ | 1,9▼ | 0,0 | 0,3▼ | −11,3▲ | −9,2▼ | 0,0 |
| 2024 | 0,9▲ | 14,9▲ | 0,0 | 3,2▲ | −14,6▼ | 3,5▲ | 0,0 |
| 2023 | 0,8▼ | 12,5▲ | −2,4▲ | −6,0▲ | −7,3▼ | −0,8▼ | 10,1▲ |
| 2022 | 1,5▼ | −24,0▼ | −39,2▲ | −31,4▲ | 58,6▼ | 3,2▲ | −63,2▲ |
| 2021 | 10,1▲ | −11,4▼ | −70,9▼ | −61,9▼ | 65,9▲ | −7,4▼ | −82,4▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0.8%▲ | 0.4%▲ | 0.75▲ | 0.62▼ | 0.29▲ |
| 2024 | 0.5%▲ | 0.2%▲ | 0.55▼ | 1.75▼ | 0.25▼ |
| 2023 | 0.1% | 0.0% | 0.59 | 1.94 | 0.34 |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| 2021 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 47.31▼ | 1.79▲ | — | — |
| 2025 | 158.81▲ | 1.15▲ | 11.84▲ | — |
| 2024 | 114.35▼ | 0.74▼ | 11.65▲ | — |
| 2023 | 1023.40 | 1.15 | 10.34 | — |
| 2022 | — | — | — | — |
| 2021 | — | — | — | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Miền Trung trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.