Bảng phân tích cổ phiếu

VNACông ty Cổ phần Vận tải biển Vinaship
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải biển Vinaship

VNAUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
15.500VND-2.5%
7D +0.0%3M -14.4%1Y -19.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa527,0
P/E6.56
P/B0.84
EV/EBITDA25.11
EPS1.273
ROE7.4%
ROA4.9%
D/E0.63
Beta1.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải biển Vinaship (VNA), tiền thân là Công ty Vận tải biển III thành lập năm 1984. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Nguồn thu của Công ty chủ yếu vẫn từ hoạt động kinh doanh vận tải biển quốc tế và một phần từ hoạt động kinh doanh dịch vụ vận tải, bốc xếp, khai thác bãi container. Hiện tại, Vinaship đang quản lý khai thác 01 bãi Container, 01 bãi CFS và đang xây dựng 01 bãi Container hậu phương có vị trí địa lý rất thuận lợi. Năng lực vận chuyển và vận chuyển đa phương thức của Vinaship là hàng ngàn container mỗi tháng. Vinaship hiện đang quản lý và khai thác sân container, sân CFS và xây dựng sân container phía sau. Khách hàng của công ty là các tập đoàn lớn, nhà nhập khẩu trong khu vực như VinaFOOD II, Thoresen Đông Dương SA, Bulog, NFA, Toepfer, Cargill, Samsung Logistic, Chayaporn Rice Co., Ltd, Anthracite Than Co. , DIC, ITC, Tập đoàn Lee Metal Singapore, Green Pacific Jakarta, Tập đoàn phân bón Phosphata Philippine, Mekatrade Asia Pte Ltd, MITCO Petronas Malaysia. Ngày 03/05/2017, VNA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

958,8

Tiền & ĐT23%
Phải thu5%
Tồn kho4%
TS cố định65%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

368,9

Nợ NH36%
Nợ DH64%

Thanh khoản

Current Ratio2.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

958,818.5%

Tiền & ĐT

220,918.7%

Nợ phải trả

368,959.2%

Vốn CSH

589,92.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025610,127,2−15,743,37.1%1.273
2024620,618,8−11,665,710.6%1.933
2023593,812,5−10,636,06.1%906
20221.051,6279,2206,1251,623.9%12.578
2021853,3221,1157,2177,820.8%8.891

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025220,9316,9958,8133,7368,9589,9
2024271,6360,8808,9105,1231,7577,2
2023286,0386,0618,0101,1101,3516,7
2022363,8464,3735,0228,8241,1493,9
2021218,5353,9713,9380,5471,6242,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202554,323,4−259,7−93,9109,839,2−236,4
202482,232,5−320,7−261,1139,7−88,8−288,3
202345,15,4−58,614,4−36,0−16,3−53,3
2022314,5304,5−9,0−40,8−196,667,1295,5
2021180,9225,0−7,4−31,6−36,2157,2217,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.4%4.9%2.370.630.69
202412.0%9.2%3.430.400.87
20237.1%5.3%3.820.200.88
202268.3%34.7%2.030.491.45
2021118.8%23.5%0.982.291.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.560.8425.110.21
202512.780.9414.76
20249.751.118.25
202311.710.823.33
20222.211.121.29
20215.063.724.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu610,1Giá vốn582,9LN gộp27,2Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng9,8Chi phí quản lý31,0Chi phí tài chính2,1LN hoạt động15,7Biên Hoạt động-3%LN ròng43,3Biên LN ròng7%0,0152,5305,0457,6610,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
463,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ213,546%
Vay mới150,933%
Bán/Mua TS69,115%
Hoạt động KD23,45%
Cổ tức nhận6,71%
Chênh lệch TG0,10%
424,4Sử dụng
CapEx259,761%
Cho vay/Thu hồi123,529%
Trả nợ vay20,95%
Cổ tức trả20,35%

Dòng tiền đi đâu?

2025 39,3
138,6Tiền đầu kỳ+23,4CFO−259,7CapEx+165,8ĐT khác+109,8Tài chính177,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo