Bảng phân tích cổ phiếu

VNCCông ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol

VNCHNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
35.100VND+0.3%
7D +0.9%3M -6.3%1Y +45.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa737,1
P/E8.56
P/B2.12
EV/EBITDA4.16
EPS3.613
ROE25.2%
ROA16.3%
D/E0.59
Beta0.34
Div. Yield1.67%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập năm 1957, Công ty Cổ phần VinaControl (VNC) là công ty đầu tiên tại Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực giám định. Công ty chủ yếu thực hiện giám định các mặt hàng xuất nhập khẩu. Ngoài ra, công ty còn cung cấp nhiều mảng dịch vụ giám định khác nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng như giám định máy móc thiết bị, giám định hàng hải, giám định sản phẩm xăng dầu, thẩm định giá tài sản, tư vấn kiểm định xây dựng, tư vấn thẩm định môi trường. Năm 2006, VNC chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

526,4

Tiền & ĐT47%
Phải thu25%
Tồn kho1%
TS cố định22%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

195,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

526,430.1%

Tiền & ĐT

249,891.5%

Nợ phải trả

195,056.4%

Vốn CSH

331,418.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.070,3264,2105,383,27.8%3.613
2024820,5167,646,636,44.4%3.318
2023709,0141,146,437,75.3%3.479
2022635,5137,948,537,65.9%3.497
2021589,9124,239,330,55.2%2.913

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025249,8384,4526,4193,1195,0331,4
2024130,4256,4404,7121,8124,7280,0
2023160,6264,8420,6124,1125,0295,6
2022108,4202,6358,882,182,1276,7
2021107,3201,3367,5103,7111,8255,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025104,6150,2−14,8−46,6−18,285,5135,4
202446,06,1−11,6−4,2−27,9−26,0−5,5
202347,382,7−19,7−16,4−13,652,863,0
202247,837,4−12,9−24,4−24,0−11,024,4
202139,262,5−33,0−30,6−14,817,029,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.2%16.3%1.990.592.30
202412.2%8.4%2.100.451.99
202312.9%9.4%2.130.421.82
202213.8%10.1%2.470.301.75
202114.5%10.2%2.040.421.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.562.124.160.46
20259.972.334.50
202418.242.298.14
202311.731.464.75
202210.011.344.02
202120.592.489.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng7%
Quản lý DN8%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.070,3Giá vốn806,1LN gộp264,2Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng78,5Chi phí quản lý82,9Chi phí tài chính2,6LN hoạt động105,3Biên Hoạt động10%Thuế & khác22,1LN ròng83,2Biên LN ròng8%0,0267,6535,1802,71.070,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
154,9Nguồn tiền
Hoạt động KD150,297%
Cổ tức nhận1,71%
Thu hồi nợ1,51%
Thoái vốn1,11%
Chênh lệch TG0,40%
69,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi36,152%
Cổ tức trả16,324%
CapEx14,821%
Thuê TC1,93%

Dòng tiền đi đâu?

2025 85,8
120,4Tiền đầu kỳ+150,2CFO−14,8CapEx−31,8ĐT khác−18,2Tài chính206,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo