Bảng phân tích cổ phiếu

VNETổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam

VNEHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.030VND-6.8%
7D +4.1%3M -41.5%1Y -44.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa248,6
P/E3.80
P/B0.30
EV/EBITDA14.62
EPS1.086
ROE8.6%
ROA2.1%
D/E2.83
Beta0.60
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNE) có tiền thân là Công ty Xây lắp Điện 3 được thành lập vào năm 1988. Năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tổng công ty. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng điện. Thông qua các công ty con, VNE chủ yếu cung cấp dịch vụ cho các dự án xây dựng hệ thống lưới điện và trạm biến áp 500kV. VNECO đã thực hiện thi công các nhà máy thủy điện và điện mặt trời như Nhà máy thủy điện Hồi xuân, nhà máy thủy điện K’rông H’năng, nhà máy thủy điện Khe Diên, nhà máy điện mặt trời Cam Lâm, nhà máy điện mặt trời Thuận Nam,... VNE hiện chiếm khoảng 35-40% thị phần ngành xây lắp điện. Năm 2007, VNE chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.137,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu41%
Tồn kho7%
TS cố định22%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

2.331,6

Nợ NH73%
Nợ DH27%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.137,61.3%

Tiền & ĐT

16,156.8%

Nợ phải trả

2.331,64.8%

Vốn CSH

806,010.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025513,161,976,565,012.7%1.086
2024700,6−4,8−261,4−265,8-37.9%-3.105
20231.057,7159,1−18,7−28,5-2.7%-221
20222.132,9133,120,610,10.5%177
20211.999,095,012,69,50.5%66

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,11.657,53.137,61.697,02.331,6806,0
202437,31.563,13.180,51.867,92.449,0731,6
202375,41.968,43.754,42.001,22.747,81.006,6
2022220,32.217,84.010,62.203,22.976,31.034,3
2021125,61.563,73.483,32.187,62.459,51.023,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202565,1141,9−23,9−18,6−135,4−12,0118,0
2024−258,937,3−5,6126,7−185,9−21,831,8
2023−19,7−230,8−72,42,9119,1−108,8−303,2
202218,7−850,7−48,6−32,2967,684,7−899,3
202112,3290,9−603,6−688,5349,8−47,7−312,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.6%2.1%1.012.830.16
2024-30.3%-7.3%0.843.350.20
2023-1.9%-0.5%0.982.730.27
20221.4%0.4%1.012.880.57
20211.3%0.5%0.682.340.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.800.3014.620.09
20254.810.3916.49
2024-0.880.32-59.09
2023-22.620.4213.36
202260.790.8913.47
2021148.941.2123.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN1%
Tài chính29%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu513,1Giá vốn451,2LN gộp61,9Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý6,3Chi phí tài chính22,9LN hoạt động76,5Biên Hoạt động15%Thuế & khác11,4LN ròng65,0Biên LN ròng13%0,0128,3256,5384,8513,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
302,6Nguồn tiền
Vay mới155,351%
Hoạt động KD141,947%
Bán/Mua TS2,21%
Thoái vốn1,50%
Thu hồi nợ1,00%
Cổ tức nhận0,70%
314,6Sử dụng
Trả nợ vay290,792%
CapEx23,98%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,0
28,1Tiền đầu kỳ+141,9CFO−23,9CapEx+5,3ĐT khác−135,4Tài chính16,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo