Bảng phân tích cổ phiếu

VNFCông ty Cổ phần Vinafreight
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vinafreight

VNFHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
14.700VND+0.0%
7D -0.7%3M -9.8%1Y +0.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa466,0
P/E7.93
P/B0.75
EV/EBITDA5.05
EPS1.941
ROE10.1%
ROA6.4%
D/E0.55
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinafreight, có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Kho vận, được thành lập vào năm 2001. Công ty tập trung chủ yếu vào lĩnh vực kinh doanh các dịch vụ vận tải hàng không và hàng hải. Vinafreight là một trong những công ty vận tải hàng không lớn nhất khu vực thành phố Hồ Chí Minh, đứng thứ hai trong xếp hạng của Singapore Airline và thứ ba theo xếp hạng của Malaysia Airline và China International. Hiện công ty là thành viên của FIATA, IATA, VLA. Công ty đang là đối tác của các nhà cung cấp dịch vụ vận tải hàng không, đường biển lớn trên thế giới như: Singapore Airlines, Vietnam Airlines, Eva Airways, Cathay Pacific Airways, AirFrance, Bristish Airways, Philippines Airways, Lufthansa German Airlines, China Airlines, NYK Line, CMA, Maersk…với các đối thủ cạnh tranh chính như Gemadept, Vitranschart, Samtra, Saigonship. Ngoài dịch vụ vận tải, VNF còn cung cấp dịch vụ kho bãi với hệ thống kho CFS diện tích 3.000 m2, kho lạnh diện tích 1.500m2 sức chứa khoảng 1800 tấn; Kho ngoài trời rộng 10.000 m2; kho trong nhà diện tích 6.000m2. Năm 2010, VNF chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

978,7

Tiền & ĐT36%
Phải thu23%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

347,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

978,72.9%

Tiền & ĐT

349,31.1%

Nợ phải trả

347,75.5%

Vốn CSH

631,01.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.656,9111,582,168,34.1%1.941
20241.773,1178,3100,373,04.1%1.857
20231.123,079,618,38,80.8%96
20222.101,7108,439,326,01.2%459
20214.895,9195,2118,389,21.8%3.598

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025349,3586,6978,7343,3347,7631,0
2024345,6582,9950,7324,9329,5621,1
2023243,2469,4860,0276,0281,3578,7
2022281,1460,1827,6219,5225,9601,7
2021309,41.057,41.370,7758,6764,8605,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202585,820,9−0,633,4−70,6−16,420,2
2024101,7162,8−1,3−73,3−15,773,9161,5
202318,4−9,2−1,6−11,95,8−15,3−10,8
202240,0291,2−3,9−157,5−247,8−114,1287,2
2021118,3−165,8−1,4−23,6274,885,4−167,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.1%6.4%1.710.551.72
202410.3%6.6%1.790.531.96
20231.0%0.7%1.700.491.33
20223.4%1.9%2.100.381.91
20217.0%2.7%1.331.433.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.930.755.050.33
20257.630.764.53
20247.360.732.52
202351.600.506.22
202213.570.471.08
20217.381.153.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.656,9Giá vốn1.545,4LN gộp111,5Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng22,9Chi phí quản lý21,1Chi phí tài chính14,3LN hoạt động82,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác13,8LN ròng68,3Biên LN ròng4%0,0414,2828,51.242,71.656,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
465,3Nguồn tiền
Vay mới218,847%
Thu hồi nợ207,745%
Hoạt động KD20,94%
Cổ tức nhận17,74%
Chênh lệch TG0,20%
481,5Sử dụng
Trả nợ vay232,048%
Cho vay/Thu hồi158,333%
Cổ tức trả57,512%
Đầu tư33,17%
CapEx0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,1
223,8Tiền đầu kỳ+20,9CFO−0,6CapEx+34,1ĐT khác−70,6Tài chính207,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo