Bảng phân tích cổ phiếu

VNHCông ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật

VNHUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
800VND-11.1%
7D -11.1%3M -55.6%1Y -38.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa6,4
P/E
P/B0.82
EV/EBITDA
EPS272
ROE30.3%
ROA28.2%
D/E0.05
Beta1.43
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy hải sản Việt Nhật (VNH), tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Xuất nhập khẩu Việt Nhật được thành lập năm 2000. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính hiện nay của công ty là các loại sản phẩm thủy hải sản chế biến có giá trị gia tăng cao, rất đa dạng, được chia thành các nhóm sản phẩm chính như: bạch tuộc, mực, ghẹ, tôm, cá và các loại thủy sản khác. Các sản phẩm của công ty hoàn toàn phục vụ cho thị trường xuất khẩu. Sản phẩm được xuất khẩu sang các thị trường lớn như Mỹ, Nhật chiếm trên 80% sản lượng, còn lại là thị trường Hàn Quốc, Singapore, Trung Quốc, Châu Âu, các nước Trung Đông. Công ty hiện có 1 nhà máy với hệ thống 2 xưởng sản xuất: chuyên chế biến thủy hải sản đông lạnh có diện tích 2.400 m2 và xưởng chuyên chế biến đồ hộp có diện tích 1.700 m2. Tổng công suất thiết kế của nhà máy là 20 tấn thành phẩm đông lạnh/ngày, hệ thống kho lạnh có công suất thiết kế là 700 tấn. Ngày 31/03/2017, VNH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8,8

Tiền & ĐT33%
Phải thu65%
TS cố định2%

Tổng nợ phải trả

0,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio19.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio19.17x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio6.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8,829.6%

Tiền & ĐT

2,9119.0%

Nợ phải trả

0,428.9%

Vốn CSH

8,335.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202512,31,02,62,217.7%272
20240,00,0−2,81,10.0%132
20230,90,1−0,2−0,2-19.9%-21
20221,40,4−0,1−0,1-4.8%-9
20214,61,50,90,919.7%112

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,98,68,80,40,48,3
20241,36,56,80,60,66,1
20230,010,711,05,95,95,1
20221,812,312,77,47,45,2
20212,011,211,76,36,35,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,61,60,00,00,01,60,0
20241,31,30,00,00,01,30,0
2023−0,2−1,80,00,00,0−1,80,0
2022−0,1−0,20,00,00,0−0,20,0
20210,91,00,00,00,01,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202530.3%28.2%19.170.051.59
202418.8%11.9%10.370.100.00
2023-3.3%-1.4%1.811.170.07
2022-1.3%-0.6%1.661.420.12
202118.6%8.2%1.761.190.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.82
20255.141.353.09
20249.121.57-3.06
2023-93.803.16-678.26
2022-219.912.90134.24
202195.2211.85366.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN14%
Thuế4%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu12,3Giá vốn11,3LN gộp1,0Biên LN gộp8%Chi phí quản lý1,7LN hoạt động2,6Biên Hoạt động21%Thuế & khác0,5LN ròng2,2Biên LN ròng18%0,03,16,29,212,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,6Nguồn tiền
Hoạt động KD1,6100%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,6
1,3Tiền đầu kỳ+1,6CFO+0,0CapEx2,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo