Bảng phân tích cổ phiếu

VNLCông ty Cổ phần Logistics Vinalink
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Logistics Vinalink

VNLHOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
18.750VND-0.3%
7D +1.1%3M -9.3%1Y +1.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa265,1
P/E4.97
P/B0.81
EV/EBITDA3.36
EPS3.780
ROE17.6%
ROA11.3%
D/E0.60
Beta0.27
Div. Yield7.77%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Logistics Vinalink (VNL) có tiền thân là Xí nghiệp Đại lý Vận tải và Gom hàng (Vinaconsol) được thành lập vào năm 1999. VNL hoạt động trong lĩnh vực: Đại lý vận tải đa phương thức; Dịch vụ khai quan & giao nhận vận tải; Kinh doanh cho thuê văn phòng & kho bãi; Đại lý tàu biển & môi giới hàng hải; Dịch vụ phát chuyển nhanh nội địa. VNL đang thực hiện các tuyến vận tải trực tiếp hàng lẻ (LCL) xuất đường biển đi Châu Á (Trung Quốc, Singapore, Hong Kong, Nhật Bản, Malaysia) và Châu Mỹ (Mỹ, Canada), châu Âu. Bên cạnh đó, phát triển thêm các tuyến Châu Âu, Trung Đông; tuyến vận tải đa phương thức kết hợp đường biển-đường sắt liên vận đi Trung Á. Về dịch vụ vận tải đường không, hiện tại doanh thu mảng này của VNL đang phát triển rất tốt, VNL luôn là đại lý đứng đầu của các Hãng hàng không Vietnam Airlines, China Airlines, Asiana Airlines, Singapore Airlines, Thais Airways. Hiện tại, VNL sở hữu 14 đầu kéo container và 18 rơ móc, 7 xe tải có trọng tải 2 tấn, kho hàng tiêu chuẩn 16.000 m2 ở 145- 147 Nguyễn tất Thành, Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh. Bên cạnh đó, VNL còn có đầy đủ các trang thiết bị phục vụ cho việc bốc dỡ hàng tại kho như xe cẩu, xe nâng, palet (miếng gỗ chống ẩm ướt trong kho). Ngày 17/08/2009, VNL niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

522,1

Tiền & ĐT20%
Phải thu60%
TS cố định9%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

194,9

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio2.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

522,114.4%

Tiền & ĐT

103,38.5%

Nợ phải trả

194,922.6%

Vốn CSH

327,110.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.398,096,374,055,13.9%3.780
20241.152,780,459,245,43.9%3.149
2023729,241,843,837,35.1%2.586
20221.096,759,553,943,94.0%4.620
20211.464,056,946,937,72.6%4.110

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025103,3420,4522,1154,6194,9327,1
202495,2359,5456,4117,5159,0297,4
202397,2294,8390,578,4120,8269,7
2022101,0273,6360,870,6113,0247,9
202156,5317,5405,9144,6187,0218,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202574,230,7−5,9−8,6−24,0−2,024,8
202459,312,0−2,922,9−17,017,99,1
202343,7−4,0−0,4−0,2−14,6−18,8−4,4
202254,043,6−1,80,6−14,230,041,8
202146,91,2−0,25,0−13,5−7,31,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.6%11.3%2.720.602.86
202416.0%10.7%3.060.532.72
202314.4%9.9%3.760.451.94
202218.8%11.5%3.880.462.86
202115.6%9.0%2.540.613.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.970.813.360.38
20254.950.832.98
20245.590.853.54
20235.320.746.24
20224.330.782.57
20215.981.064.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.398,0Giá vốn1.301,8LN gộp96,3Biên LN gộp7%Chi phí quản lý34,0Chi phí tài chính11,7LN hoạt động74,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác18,9LN ròng55,1Biên LN ròng4%0,0349,5699,01.048,51.398,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39,0Nguồn tiền
Hoạt động KD30,779%
Cổ tức nhận7,920%
Bán/Mua TS0,41%
Chênh lệch TG0,00%
41,0Sử dụng
Cổ tức trả24,059%
Cho vay/Thu hồi10,024%
CapEx5,914%
Đầu tư1,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
85,2Tiền đầu kỳ+30,7CFO−5,9CapEx−2,7ĐT khác−24,0Tài chính83,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo